[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 157

0
76
Đánh giá bài viết

[Tiếng Trung Thương Mại Toàn Tập] Bài 157

Cách dùng từ vựng trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 便 trong Tiếng Trung Thương mại

便 (biàn) : thì; liền; bèn; là (ý nghĩa và cách dùng như chữ ‘就’)

Ví dụ:

(1) 她大学没有毕业便已成为百万富翁了。

Cô ta chưa tốt nghiệp đại học thì đã thành triệu phú rồi.

(2) 电影还没有正式上映,媒体便已大肆宣传了。

Bộ phim vẫn còn chưa chính thức phát sóng, các phương tiện truyền thông đã tuyên truyền một cách bừa bãi rồi.

(3) 她出差一回来,便马上投入了工作。

Cô ta vừa mới đi công tác về thì ngay lập tức chú tâm vào công việc ngay.

(4) 产品一上市,便销售一空。

Sản phẩm vừa mới ra thị trường thì đã bán hết.

(5) 没有大家的协助,便无法完成这个项目。

Không có sự giúp đỡ của mọi người thì không thể hoàn thành dự án này được.

(6) 只要筹足资金,便可以按时完成这项工程。

Chỉ có xoay đủ vốn mới có thể hoàn thành công trình này theo đúng thời hạn.

(7) 只要大家齐心协力,便能克服苦难。

Chỉ có đồng tâm hiệp lực, mọi người mới có thể khắc phục được khó khăn.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

把你的屋子收拾收拾。

Bǎ nǐ de wūzi shōushí shōushi.

帮我打扫打扫卫生。

Bāng wǒ dǎsǎo dǎsǎo wèishēng.

洗涤灵用完了。

Xǐdí líng yòng wánliǎo.

你能把衣服晾上吗?

Nǐ néng bǎ yīfú liàng shàng ma?

你能帮我把衣服叠起来吗?

Nǐ néng bāng wǒ bǎ yīfú dié qǐlái ma?

把地扫扫。

Bǎ dì sǎo sǎo.

把厨房的池子洗干净。

Bǎ chúfáng de chízi xǐ gānjìng.

我得用吸尘器吸吸我房间了。

Wǒ dé yòng xīchénqì xī xī wǒ fángjiānle.

掸掸柜子上的土。

Dǎn dǎn guìzi shàng de tǔ.

请拖拖地。

Qǐng tuō tuō dì.

你能把那件衬衫熨熨吗?

Nǐ néng bǎ nà jiàn chènshān yùn yùn ma?

我的裙子得熨了。

Wǒ de qúnzi dé yùnle.

我们去超市买东西吧。

Wǒmen qù chāoshì mǎi dōngxī ba.

公园里人挤人。

Gōngyuán lǐ rén jǐ rén.

今晚能帮我照看一下孩子吗?

Jīn wǎn néng bāng wǒ zhàokàn yīxià háizi ma?

Nguồn tiengtrungnet.com

Content Protection by DMCA.com