[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIẾNG TRUNG CHO LÁI XE TAXI (Phần 5)

0
132
[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIẾNG TRUNG CHO LÁI XE TAXI (Phần 5)
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Tiếng Trung chủ đề TIẾNG TRUNG CHO LÁI XE TAXI (Phần 5)

到了没有?dàole méiyǒu? Đến nơi chưa?
乘客:到了没有?Chéngkè: Dàole méiyǒu? Đến nơi chưa?
司机:快到了。Sījī: Kuài dàole. Sắp đến rồi.
乘客:还有多远?Hái yǒu duō yuǎn? Còn bao xa nữa?
司机:再过一条街就到了。。。好,到了。Zàiguò yītiáo jiē jiù dàole… Hǎo, dàole. Đi qua một con phố nữa là tới… đến rồi đây.
乘客:饭店在哪里?Fàndiàn zài nǎlǐ? Khách sạn ở đâu?
司机:那儿,就在您的右边。Nà’er, jiù zài nín de yòubiān. Kia, ở bên phải anh đấy.
乘客询问是否到达Chéngkè xúnwèn shìfǒu dàodá
Khách hỏi đã đến nơi chưa.
1. A:快到了吗? Kuài dàole ma? Sắp đến chưa?
B:差不多了。Chàbùduōle. Gần đến rồi.
2. A:马上就要到了吗?Mǎshàng jiù yào dàole ma? Chúng ta sắp đến rồi chứ?
B:还没呢!Hái méi ne! vẫn chưa!
3. A:距离多远?Jùlí duō yuǎn? Còn bao xa?
B:还挺远呢。Hái tǐng yuǎn ne. còn xa lắm.
4. A:还很远吗?Hái hěn yuǎn ma? Còn xa lắm không?
B:还有几公里。Hái yǒu jǐ gōnglǐ. Còn vài cây nữa.
5. A:还有几公里远。Hái yǒu jǐ gōnglǐ yuǎn. Còn mấy cây số nữa.
B:会很久吗?Huì hěnjiǔ ma? Có lâu không?
 ta nguoi1
抵达目的地Dǐdá mùdì de Đến nơi.
1. A:我们到了。Wǒmen dàole. Chúng ta đến rồi.
B:我没看到啊。Wǒ méi kàn dào a. tôi không thấy.
2. A:在你前面。Zài nǐ qiánmiàn. ở trước mặt anh ấy.
B:哦,我看到了。Ó, wǒ kàn dàole. ồ, tôi thấy rồi.
3. A:坐你的车真愉快。Zuò nǐ de che zhēn yúkuài. Ngồi xe anh thích thật.
B:很高兴听您这么说。Hěn gāoxìng tīng nín zhème shuō. Rất vui vì anh nói như vậy.
乘客询问是否到达Chéngkè xúnwèn shìfǒu dàodá
Khách hỏi đã đến nơi chưa.
1. A:就快到了吗?Jiù kuài dàole ma? Sắp đến rồi chứ?
B:这就到。Zhè jiù dào. Sắp rồi.
A:还有多远?Hái yǒu duō yuǎn? Còn xa không?
B:还有几公里。Hái yǒu jǐ gōnglǐ. Còn mấy cây số nữa.
2. A:到了没有?Dàole méiyǒu? Đến nơi chưa?
B:还没呢。Hái méi ne. Vẫn chưa.
A:还很远吗?Hái hěn yuǎn ma? Còn xa lắm à?
B:是的,还挺远呢。Shì de, hái tǐng yuǎn ne. vâng, còn rất xa.
3. A:还有多远? Hái yǒu duō yuǎn? Còn xa nữa không?
B:差不多再开10分钟吧。您赶时间吗?Chàbùduō zài kāi 10 fēnzhōng ba. Nín gǎn shíjiān ma? Còn phải chạy 10 phút nữa. anh vội à?
A:没有,只是想问问。Méiyǒu, zhǐshì xiǎng wèn wèn. Không phải, chỉ là muốn hỏi thôi.
 
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ
Hoa tay thảo những nét, như phượng múa rồng bay! Các thầy giáo bên Trung Quốc cũng phải trầm trồ!
 
Content Protection by DMCA.com