[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề MỘT TUẦN CỦA TÔI trong tiếng Trung

1
259
Đánh giá bài viết

[Học tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề MỘT TUẦN CỦA TÔI trong tiếng Trung

1. 一个星期 (Yīgè xīngqī) 1 tuần
2. 去喝咖啡 (Qù hē kāfēi) đi uống cà phê
3. 去买衣服 (Qù mǎi yīfú) đi mua quần áo
4. 在家睡觉 (Zài jiā shuì jiào) ở nhà ngủ
5. 上网 (Shàng wǎng) lên mạng
 hoc-tieng-trung-theo-chu-de-tieng-trung-chu-cac-cau-chao-thuong-gap-trong-tieng-trung
6. 看电视 (Kàn diàn shì) xem TV
7. 去上班 (Qù shàng bān) đi làm
8. 星期一你做什么?(Xīngqi yī nǐ zuò shén me?) Thứ 2 bạn làm gì ?
9. 我去上课。? (Wǒ qù shàngkè). Tôi đi học
10.星期六你去哪儿?(Xīngqi liù nǐ qù nǎr?) Thứ 7 bạn đi đâu ?
11. 我跟男朋友去看电影。(Wǒ gēn nán péng yǒu qù kàn diàn yǐng)
Tôi cùng bạn trai đi xem phim
 
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ
Hoa tay thảo những nét, như phượng múa rồng bay! Các thầy giáo bên Trung Quốc cũng phải trầm trồ!
 
Content Protection by DMCA.com

1 COMMENT