[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung

0
675
[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung
Trung bình 5 trên tổng số 2 bình chọn

[Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung

  • 答应: dāying
    đồng ý, chấp nhận
    准许: zhǔn xǔ
    phê chuẩn, cho phép
    允许: yǔn xǔ
    đồng ý, cho phép+答应 (dāying)
    Biểu thị đồng ý yêu cầu của người khác. Thông thường không dùng cho mình đối với chính mình.
    Ví dụ:
    我答应给她一个答复 。(Wǒ dāyìng gěi tā yīgè dáfù.)
    Tôi đồng ý cho cô ta một lời đáp.
    学校领导一口答应了 我们的要求。(Xuéxiào lǐngdǎo yīkǒu dā yīng le wǒmen de yāoqiú.)
    Ban lãnh đạo trường khẳng khái chấp nhận yêu cầu của chúng tôi.+准许
    Nhấn mạnh phê chuẩn, đồng ý yêu cầu của người khác. Thường dùng cho cấp trên đối với cấp dưới.
    Ví dụ:
    领导准许我们去试一试 。(Lǐngdǎo zhǔnxǔ wǒmen qù shì yī shì.)
    Lãnh đạo cho phép chúng ta làm thử.

    +允许
    Chỉ sự đồng ý, cho phép nói chung.
    Ví dụ:
    不允许任何破坏纪律的 现象存在。(Bù yǔnxǔ rènhé pòhuài jìlǜ de xiànxiàng cúnzài.)
    Không cho phép bất kỳ hiện tượng phá kỷ luật nào tồn tại.
    请允许我代表全厂职工向 你们致谢。(Qǐng yǔnxǔ wǒ dàibiǎo quán chǎng zhígōng xiàng nǐmen zhìxiè.)
    Xin cho phép tôi thay mặt toàn thể công nhân xí nghiệp cám ơn các bạn.

  • 达到: dá dào
    đạt được
    到达: dào dá
    đến+达到
    Thường dùng cho hoạt động trừu tượng. Tân ngữ thường là những danh từ trừu tượng như: Lý tưởng, mục đích, giai đoạn, trình độ…
    Ví dụ:
    达到世界先进水平 。(Dádào shìjiè xiānjìn shuǐpíng.)
    Đạt được trình độ tiên tiến thế giới.
    达到目的。
    Đạt được mục đích.+到达 (Dàodá)
    Thường dùng cho những hoạt động cụ thể. Tân ngữ đa phần là những danh từ từ chỉ nơi chốn như: Bắc Kinh, phi trường…
    Ví dụ:
    代表团于今晨到达北京 。(Dàibiǎo tuán yú jīn chén dàodá běijīng.)
    Đoàn đại biểu sẽ đến Bắc Kinh sáng sớm hôm nay.
    火车一点钟到达这里 。(Huǒchē yīdiǎn zhōng dàodá zhèlǐ.)
    Một giờ xe sẽ tới đây.

  • 大量: dà liàng
    quan sát, nghĩ rằng
    端详: duān xiáng
    ngắm nghía+大量 (dà liàng)
    1. Biểu thị quan sát diện mạo, cách ăn mặc của con người hoặc là hoàn cảnh…Đa phần dùng trong văn nói.
    Ví dụ:
    门卫上下打量着那个陌生人 。(Ménwèi shàngxià dǎliangzhe nàgè mòshēng rén.)
    Người gác cổng quan sát người lạ mặt kia từ trên xuống dưới.
    2. Còn có ý cho rằng, nghĩ rằng.
    Ví dụ:
    你大量她这点事都干不了吗 ?(Nǐ dàliàng tā zhè diǎn shì dōu gān bùliǎo ma?)
    Anh nghĩ rằng một chút công việc này, cô ấy cũng làm không được sao?+端详
    Có ý ngắm nhìn kỹ một người nào đó. Đa phần dùng trong văn viết.
    Ví dụ:
    我端详了他半天 ,也没认出是谁。(Wǒ duānxiángle tā bàntiān, yě méi rèn chū shì shuí.)
    Tôi ngắm nhìn anh ấy một hồi lâu, vẫn không nhận ra là ai.
  • 打算: dǎsuan
    dự tính
    盘算: pánsuan
    tính toán+打算
    1. Biểu thị những suy nghĩ, kế hoạch thông thường. Đa phần dùng trong văn nói.
    Ví dụ:
    代表团打算去上海访问 。(Dàibiǎo tuán dǎsuàn qù shànghǎi fǎngwèn.)
    Đoàn đại biểu dự định đi thăm Thượng Hải.
    他打算当教师 。(Tā dǎsuàn dāng jiàoshī.)
    Anh ấy dự tính làm giáo viên.
    2. Còn là danh từ, chỉ suy nghĩ trước khi sự việc xảy ra.
    Ví dụ:
    各有各的打算 。(Gè yǒu gè de dǎsuàn.)
    Mỗi người đều có dự tính riêng.+盘算
    Thường chỉ sự suy tính trong lòng và những việc làm tổn đến trí não.
    Ví dụ:
    我们盘算了一下 , 产量将增加百分之五。(Wǒmen pánsuànle yīxià, chǎnliàng jiāng zēngjiā bǎi fēn zhī wǔ.)
    Chúng tôi nhẩm tính sản lượng sẽ tăng lên 5%
  • 带: dài
    mang
    戴: dài
    đeo; đội+带
    Là cầm hoặc mang theo người.
    Ví dụ:
    别忘了带雨衣 。(Bié wàngle dài yǔyī.)
    Đừng quên mang theo áo mưa.
    这本书我明天 给你带来。(Zhè běn shū wǒ míngtiān gěi nǐ dài lái.)
    Quyển sách này ngày mai tôi sẽ mang đến cho bạn.+戴
    Có ý đặt lên trên những nơi như: Đầu, mắt, ngực, vai, tay… tân ngữ thường là mũ, mắt kính, bông tai, vòng đeo tay…
    Ví dụ:
    戴上手套 。(Dài shàng shǒutào)
    Đeo găng tay vào.
    戴眼镜 。(Dài yǎnjìng.)
    Đeo mắt kính.
  • 耽搁: dān ge
    nán lại; lưu lại
    耽误: dān wù
    để lỡ, bỏ lỡ+耽搁
    Có ý kéo hoặc dừng lại. Tân ngữ thường là chỉ thời gian.
    Ví dụ:
    我去北京途中可能在 上海耽搁一下。(Wǒ qù běijīng túzhōng kěnéng zài shànghǎi dāngē yīxià.)
    Trên đường đến Bắc Kinh có thể tôi sẽ nán lại Thượng Hải.
    我不打算在这里耽搁很久。(Wǒ bù dǎsuàn zài zhèlǐ dāngē hěnjiǔ.)
    Tôi không có dự định lưu lại đây lâu.+耽误
    Có ý do dự chần chừ mà bỏ lỡ thời cơ. Tân ngữ có thể chỉ thời gian, cũng có thể chỉ sự việc.
    Ví dụ:
    耽误整个工程。(Dānwù zhěnggè gōngchéng.)
    Làm lỡ cả công trình.
    她从不为个人事情耽误工作。(Tā cóng bù wéi gèrén shìqíng dānwù gōngzuò.)
    Cô ấy chưa bao giờ vì việc riêng mà để lỡ công việc.

\u0110\u1ec3 c\u00f3 t\u00e0i kho\u1ea3n VIP \u0111\u1ec3 kh\u00f4ng ph\u1ea3i like, share t\u1ea5t c\u1ea3 c\u00e1c b\u00e0i d\u1ea1ng n\u00e0y, c\u00e1c b\u1ea1n c\u00f3 th\u1ec3 c\u00e2n nh\u1eafc mua b\u1ed9 t\u1eadp vi\u1ebft ti\u1ebfng Trung L\u00fd Ti\u1ec3u Long \u0111ang khuy\u1ebfn m\u00e3i ch\u1ec9 t\u1eeb 245k, freeship COD to\u00e0n qu\u1ed1c v\u00e0 \u0111\u01b0\u01a1ng nhi\u00ean \u0111\u01b0\u1ee3c t\u1eb7ng TK VIP v\u0129nh vi\u1ec5n tr\u1ecb gi\u00e1 200k cho website kienthuctiengtrung.net n\u00e0y! XEM CHI TI\u1ebeT T\u1ea0I \u0110\u00c2Y<\/strong><\/a> \u1ea0!<\/p>"},"theme":"flat","lang":"vi_VN","overlap":{"mode":"transparence","position":"scroll","altMode":"transparence"},"highlight":1,"googleAnalytics":1,"locker":{"counter":1,"loadingTimeout":"10000","tumbler":0,"naMode":"show-error","close":0,"timer":"120","mobile":1,"expires":"864000"},"proxy":"http:\/\/kienthuctiengtrung.net\/wp-admin\/admin-ajax.php?action=opanda_connect","groups":["social-buttons"],"socialButtons":{"counters":1,"order":["facebook-share"],"facebook":{"appId":"529393270597175","lang":"vi_VN","version":"v2.6","like":{"url":"http:\/\/www.facebook.com\/hoctiengtrungquoc","title":"Like","theConfirmIssue":0},"share":{"url":"http:\/\/kienthuctiengtrung.net\/2016\/07\/27\/tu-dong-nghia-tieng-trung-cac-tu-dong-nghia-van-d-trong-tieng-trung\/","shareDialog":0,"title":"Chia s\u1ebb","name":"Website h\u1ecdc ti\u1ebfng Trung Qu\u1ed1c"}},"twitter":{"lang":"vi","tweet":{"url":"http:\/\/www.facebook.com\/hoctiengtrungquoc","doubleCheck":0,"title":"tweet"},"follow":{"url":"http:\/\/kienthuctiengtrung.net\/2016\/07\/27\/tu-dong-nghia-tieng-trung-cac-tu-dong-nghia-van-d-trong-tieng-trung\/","title":"follow us","doubleCheck":0,"hideScreenName":0}},"google":{"lang":"vi","plus":{"url":"http:\/\/www.facebook.com\/hoctiengtrungquoc","title":"+1 Th\u00edch"},"share":{"url":"http:\/\/kienthuctiengtrung.net\/2016\/07\/27\/tu-dong-nghia-tieng-trung-cac-tu-dong-nghia-van-d-trong-tieng-trung\/","title":"Chia s\u1ebb"}},"youtube":{"subscribe":{"clientId":"1098770462786-m2b8egifr1g5rc44nje203gsi74lqthg.apps.googleusercontent.com","channelId":"UCHfzpTpjVSmcHQKephJsDLw","title":"Subscribe K\u00eanh"}},"linkedin":{"share":{"url":"http:\/\/kienthuctiengtrung.net\/2016\/07\/27\/tu-dong-nghia-tieng-trung-cac-tu-dong-nghia-van-d-trong-tieng-trung\/","title":"share"}}},"lazy":false},"_theme":"flat","_style":null,"ajax":false,"stats":true}

50-cau-tieng-trung-thong-dung-nhat [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung [Từ đồng nghĩa tiếng Trung] Các từ đồng nghĩa vần D trong tiếng Trung v từ đồng nghĩa tiếng trung

  • 夺取: duó qǔ
    cướp lấy; giành lấy
    掠夺: luè duó
    cướp đoạt+夺取
    Có ý dùng vũ lực cưỡng lấy. Đây là từ trung tính. Đối tượng của nó có thể là sự vật cụ thể hay trừu tượng.
    Ví dụ:
    夺取敌人的据点。(Duóqǔ dírén de jùdiǎn.)
    Giành lấy cứ điểm của quân giặc.+掠夺
    Lá ý công khai cướp lấy. Đây là từ mang nghĩa xấu. Đối tượng thường là những tài vật cụ thể.
    Ví dụ:
    封建统治者,长期在这里掠夺矿产资源。(Fēngjiàn tǒngzhì zhě, chángqí zài zhèlǐ lüèduó kuàngchǎn zīyuán.
    Giai cấp thống trị phong kiến lâu nay đã cướp đoạt tài nguyên khoáng sản.
 
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ từ đồng nghĩa tiếng trung
Hoa tay thảo những nét, như phượng múa rồng bay! Các thầy giáo bên Trung Quốc cũng phải trầm trồ!
 
Content Protection by DMCA.com