[Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống

    0
    2710

    [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống

    ●Các món ăn:

    – 什錦拼盤 (什锦拼盘) (Shíjǐn pīnpán) = khai vị thập cẩm.
    – 奶酪三明治 (Nǎilào sānmíngzhì) = sandwich phô mai.
    – 西紅柿炒雞蛋 (西红柿炒鸡蛋) (xīhóngshì chǎo jīdàn) = cà chua xào trứng gà.
    – 半熟的雞蛋 (半熟的鸡蛋) (bànshóu de jīdàn) = hột gà ốp-la.
    – 煮硬的雞蛋 (煮硬的鸡蛋) (zhǔyìng de jīdàn) = trứng gà chiên.
    – 牛肉河粉 (níuròuhefěn) = phở bò.

    – 排骨 (páigǔ) = sườn heo.
    – 咖哩雞 (咖哩鸡) (jiālǐ jī) = cà ri gà.
    – 糖醋排骨 (tángcù páigǔ) = sườn heo xào chua ngọt.
    – 古老肉 (gǔlǎoròu) = thịt heo xào chua ngọt.
    – 蠔油牛肉 (háoyóu niúròu) = thịt bò dầu hào.
    – 雞翅海參 (鸡翅海参) (jīchì hǎishēn) = cánh gà nấu với hải sâm.
    – 炒魷魚卷 (炒鱿鱼卷) (chǎoyóu yújuǎn) = mực ống xào.
    – 烤鴨 (烤鸭) (kǎoyā) = vịt quay Bắc Kinh.

     

    – 炒麵 (炒面) (chǎomiàn) = mì xào.
    – 八寶飯 (八宝饭) (bābǎofàn) = cơm bát bửu.
    – 炒飯 (炒饭) (chǎofàn) = cơm chiên.
    – 川鯽魚湯 (川鲫鱼汤) (chuānjì yútāng) = canh cá chép.
    – 鳳瓜冬菇湯 (凤瓜冬菇汤) (fèngguā dōnggū tāng) = canh gà nấu nấm đông cô.
    – 酸辣湯 (酸辣汤) (suānlàtāng) = canh chua.
    – 丸子湯 (丸子汤) (wánzi tāng) = canh thịt vò viên.
    – 涮羊肉 (shuànyángròu) = lẩu dê.
    – 涮牛肉湯 (涮牛肉汤) (shuànníuròu tāng) = bò nhúng dấm.

    – 鹵魚 (卤鱼) (lǔyú) = cá kho.
    – 鹵肉 (卤肉) (lǔròu) = thịt kho.
    – 海味 (hǎiwèi) = hải sản.
    – 龍蝦下(龙虾) (lóngxiā) = tôm hùm.
    – 大蝦 (大虾) (dàxiā) = tôm.
    – 小蝦 (小虾) (xiǎoxiā) = tép.

    – 螃蟹 (pángxiè) = cua.
    – 魷魚 (鱿鱼) (yóuyú) = mực.

    ● Gia vị:
    – 醬油 (酱油) (jiàngyóu) = nước tương.
    – 辣椒醬 (làjiāojiàng) = tương ớt.
    – 甜醬 (tiánjiàng) = tương ngọt.
    – 魚水 (鱼水) (yǘshuǐ) = nước mắm.
    – 豆腐乳 (dòufǔrǔ) = chao.
    – 食油 (shíyóu) = dầu ăn.
    – 芝麻油 (zhīmayóu) = dầu mè.
    – 花生油 (huāshēngyóu) = dầu phọng.
    – 蠔油 (háoyóu) = dầu hào.

    – 猪膏 (zhūgāo) = mỡ heo.
    – 黃油 (huángyóu) = bơ (butter).

    – 奶酪 (nǎilào) = phô mai (cheese).
    – 辣椒 (làjiāo) = ớt.
    – 青椒 (qīngjiāo) = tiêu.
    – 蔥 (葱) (cōng)= hành.
    – 蒜 (suàn) = tỏi.
    – 咖哩 (咖哩) (kālǐ) = cà ri.
    – 醋 (cù) = giấm.
    – 糖 (táng) = đường.
    – 鹽 (盐) (yán) = muối.
    – 味精 (wèijīng) = bột ngọt.

    phuong-phap-hoc-tieng-trung-quoc [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống [Học tiếng Trung phồn thể, tiếng Trung theo chủ đề] Chủ đề ăn uống