[Tiếng Trung – Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 5)

0
205
Đánh giá bài viết

Số tứ tự  – Hán Tự  – Phát Âm – Âm Hán Việt – Nghĩa – (tiếng Nhật)

 


401:    /Qí/: Khi: Mũi đất

DÀNH CHO 68 BẠN ĐẶT HÀNG ĐẦU TIÊN: CHỈ TỪ 245k CHO BỘ TẬP VIẾT SIÊU HOT! MỪNG PAGES CHUẨN BỊ THÀNH PAGES HỌC TIẾNG TRUNG SỐ 1 VIỆT NAM! ❤ Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 chữ khắc chìm bao gồm: - 1 hộp có quai - 1 bút + 5 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 - 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng Trung font PC + Pinyin (bính âm) - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm ❤ BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA: ❤ + Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: http://hoctiengtrungonline.edu.vn + Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung + Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này + Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 + Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm + Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc + Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học ❤ VÀ 68 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ: ❤ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của http://hoctiengtrungonline.edu.vn và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #245k (giá gốc 345k) ĐỐI VỚI CÁC BẠN XÁC ĐỊNH SẼ HỌC LÂU DÀI VÀ NGHIÊM TÚC, CHÚNG MÌNH CÓ THÊM GÓI COMBO MUA THÊM RUỘT BÚT ĐỂ CÁC BẠN KHI HẾT RUỘT CÓ ĐỒ XÀI LUÔN, KHÔNG PHẢI MUA VÀ CHỜ THÊM! - COMBO 0 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 0 ruột rời = 245k - COMBO 6 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 6 ruột rời = 300k - COMBO 12 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 12 ruột rời = 350k - COMBO 20 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 20 ruột rời = 400k Tất cả các gói đều Freeship COD toàn quốc ❤ CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG ❤ - CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. - CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé! Chú ý: Do hình ảnh Lý Tiểu Long cởi trần nhiều bạn chê phản cảm nên đợt này chúng mình sẽ gửi phiên bản bìa không có hình Lý Tiểu Long cởi trần bên ngoài nha!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Sunday, March 19, 2017

402:    /Zhe/: Trước:  Đến, đáo trước, mặc (chaku, jaku)
403:    /Héng/: Hoành: Tung hoành, hoành độ, hoành hành (oo)
404:  映 /Yìng/: Ánh phản ánh (ei)
405:   /Xíng/: Hình: Hình thức, hình hài, định hình (kei,gyoo)
406:   /Xí/: Tịch: Chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

407:   /Yù/: Vực: Khu vực, lĩnh vực (iki)


408:   /Dài/: Đãi: Đợi, đối đãi (tai)
409:   /Xiàng/: Tượng: Hiện tượng, khí tượng, hình tượng (shoo, zoo)
410:   /Zhù/: Trợ: Hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ (jo)
411:   /Zhǎn/: Triển: Triển khai, phát triển, triển lãm (ten)
412:  /Wū/: Ốc: Nhà, phòng ốc (oku)
413:   /Dòng/: Động: Lao động (doo)
414:   /Zuǒ/: Tá: Phò tá, trợ tá (sa)
415:   /Zhái/: Trạch: Nhà ở (taku)
416:   /Piào/: Phiếu: vé (hyoo)
417:   /Chuán/: Truyền, truyện: Truyền đạt, truyền động; tự truyện (den)
418:    /Fú/: Phúc: Phúc, hạnh phúc, phúc lợi (fuku)
419:   /Zǎo/: Tảo: Sớm, tảo hôn (soo, saQ)
420:   /Shěn/: Thẩm: Thẩm tra, thẩm phán, thẩm định (shin)
421:    /Jìng/: Cảnh: Nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ (kyoo, kei)
422:    /Kuàng/: Huống: tình huống, trạng huống kyoo
423:   /Shì/:  Sĩ: Làm việc (shi, ji)
424:  /Tiáo/: Điều: Điều khoản, điều kiện (joo)
425:   /Chéng/: Thừa: Kiêm nhiệm (joo)
426:    /Xiǎng/: Tưởng: Tư tưởng, tưởng tượng (soo, so)
427 :   /Dù/: độ: đi qua, truyền tay (to)
428:   /Zì/: tự: chữ, văn tự (ji)
429:    /Zào/: tạo: chế tạo, sáng tạo (zoo)
430:    /Wèi/: vị: vị giác, mùi vị (mi)
431:     /Niàn/: niệm: ý niệm, tưởng niệm (nen)
432:    /Fù/: Phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách (fu)
433:    /Qīn/: thân: thân thuộc, thân thích, thân thiết (shin)
434:    /Shù/: thuật: tường thuật. tự thuật (jutsu)
435:  差  /Chà/: sai: sai khác, sai biệt (sa)
436:    /Zú/: tộc: gia tộc, dân tộc, chủng tộc (zoku)
437:    /Zhuī/: truy: truy lùng, truy nã, truy cầu (tsui)
438:   /Yǎn/: nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm (ken, gen)
439:   /Gè/: Cá: cá nhân, cá thể (ko)
440:   /Ruò/: nhược: trẻ, nhược niên (jaku, nyaku)
441:   /Sù/: tố: tố cáo, tố tụng (so)
442:   /Dī/: đê: thấp, đê hèn, đê tiện (tei)
443:   /Liàng/: lượng: lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng (ryoo)

444:   /Rán/: nhiên: quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên (zen, nen)


445:  独 /Dú/: độc: cô độc, đơn độc (doku)


446:   /Gōng/: cung: cung cấp, cung phụng (kyoo, ku)


447:   /Xì/:tế: tinh tế, tường tế, tế bào (sai)


448:   /Shòu/: thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ (ju)


449:   /Yī/: y: y học, y viện (I)


450:   /Wèi/:vệ: bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh (ei)


451:   /Qì/ : khí: khí cụ, cơ khí, dung khí (ki)


452:   /Yīn/: Âm: âm thanh, phát âm (on, in)


453:   /Huā/: hoa: hoa, bông hoa (ka)


454:    /Tóu/: đầu: đầu não too, zu, (to)


455:   /Zhěng/:chỉnh: chuẩn (sei)


456:   /Cái/: tài: tiền tài, tài sản (zai, sai)


457:   /Mén/: môn: cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn (mon)


458:   /Zhí/: trị giá trị (chi)


459:  退 /Tuì/: thoái: triệt thoái, thoái lui (tai)


460:   /Shǒu/: thủ: cố thủ, bảo thủ (shu, su)


461:   /Gǔ/: cổ:  cũ, cổ điển, đồ cổ (ko)


462:   /Tài/: thái: thái dương, thái bình (tai, ta)
463:  姿 /Zī/: tư tư thế, tư dung, tư sắc (shi)
464:   /Dá/: đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng (too)
465:   /Mò/: mạt: kết thúc, mạt vận, mạt kì (matsu, batsu)
466:   /Duì/: đội: đội ngũ, quân đội (tai)
467:   /Zhǐ/: chỉ: giấy (shi)
468:  注 /Zhù/: chú:  chú ý, chú thích (chuu)
469:   /Zhū/: chu: cổ phiếu

470:   /Wàng/: vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng (boo, moo)


471:    /Hán/: hàm: hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc (gan)
472:   /Zhǒng/: chủng: chủng loại, chủng tộc (shu)
473:   /Fǎn/: phản: trả lại (hen)
474:   /Yáng/: dương: đại dương, tây dương (yoo)
475:   /Shī/: thất: thất nghiệp, thất bại (shitsu)
476:   /Píng/: bình: bình luận, phê bình (hyoo)
477:   /Yàng/: dạng: đa dạng, hình dạng (yoo)
478:   /Hǎo/: hảo, hiếu: hữu hảo; hiếu sắc (koo)
479:   /Yǐng/: ảnh:  hình ảnh; nhiếp ảnh (ei)
480:   /Mìng/: mệnh, mạng: tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh (mei, myoo)
481:   /Xíng/: hình: khuôn hình, mô hình (kei)
482:   /Shì/: thất:  phòng, giáo thất (shitsu)
483:   /Lù/: lộ:  đường, không lộ, thủy lộ (ro)
484:   /Liáng/: lương tốt, lương tâm, lương tri (ryoo)
485:   /Fù/: phục: phục thù, hồi phục (fuku)
486:    /Kè/: khóa khóa học, chính khóa (ka)
487:   /Chéng/: trình: trình độ, lộ trình, công trình (tei)
488:   /Huán/: hoàn: hoàn cảnh, tuần hoàn (kan)
489:   /Gé/: các: nội các (kaku)
490:   /Gǎng/: cảng: hải cảng, không cảng (koo)
491:  科 /Kē/: khoa:  khoa học, chuyên khoa (ka)
492:   /Xiǎng/: hưởng: ảnh hưởng, âm hưởng (kyoo)
493:   /Fǎng/: phóng, phỏng: phóng sự; phỏng vấn (hoo)
494:   /Xiàn/: hiến: hiến pháp, hiến binh (ken)
495:    /Shǐ/: sử:  lịch sử, sử sách (shi)
496:   /Hù/: hộ: hộ khẩu (ko)
497:   /Miǎo/: miểu:  giây (1/60 phút) (byoo)
498:   /Fēng/: phong: phong ba, phong cách, phong tục (fuu, fu)
499:   /Jí/: cực: cực lực, cùng cực, địa cực (kyoku, goku)
500:  去 /Qù/: khứ: đi (kyo, ko)
 
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ [Tiếng Trung - Tiếng Nhật] 1000 Hán từ thông dụng (phần 5)
Hoa tay thảo những nét, như phượng múa rồng bay! Các thầy giáo bên Trung Quốc cũng phải trầm trồ!
 
Content Protection by DMCA.com