1000 câu cực kỳ thông dụng trong tiếng Trung, Anh, Việt (phần 3)

0
911
Đánh giá bài viết


1000 câu tiếng Trung, Anh, Việt thông dụng


201. Anh ta có thu nhập rất cao – He has a large income. 他有很高的收入。(Tā yǒu hěn gāo de shōurù.)
202. Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy. 他看来很健康。(Tā kàn lái hěn jiànkāng.)
203. Anh ta dừng lại chờ câu trả lời – He paused for a reply. 他停下来等着·回答。(Tā tíng xiàlái děngzhe·huídá)
204. Anh ta sửa nhà của mình – He repaired his house. 他修理了他的房子。(Tā xiūlǐle tā de fángzi.)
205. Anh ta gợi ý tổ chức một chuyến picnic – He suggested a picnic. 他建议搞一次野餐。(Tā jiànyì gǎo yīcì yěcān.)
206. Đây là món quà tặng bạn – Here’s a gift for you. 这里有个礼物送给你。(Zhè li yǒu gè lǐwù sòng gěi nǐ.)
207. Nó bao nhiêu tiền – How much does it cost? 多少钱? (Duōshǎo qián?)
208. Tôi bắt chuyến xe cuối cùng – I caught the last bus. 我赶上了最后一班车。(Wǒ gǎn shàngle zuìhòu yī bānchē.)
209. Tôi khó có thể nói ra được – I could hardly speak. 我简直说不出话来。(Wǒ jiǎnzhí shuō bu chū huà lái.)
210. Tôi sẽ phải cố gắng – I’ll have to try that. 我得试试这么做。(Wǒ dé shì shì zhème zuò.)
211. Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you. 我为你感到非常骄傲。(Wǒ wèi nǐ gǎndào fēicháng jiāo’ào.)
212. Không hay ho lắm – It doesn’t make sense. 这没有意义(不合常理)。(Zhè méiyǒu yìyì (bùhé chánglǐ).)
213. Không tiễn bạn – Make yourself at home. 请不要拘礼。(Qǐng bùyào jūlǐ.)
214. Xe tôi cần sửa – My car needs washing. 我的车需要洗一洗。(Wǒ de jū xūyào xǐ yī xǐ.)
215. Không phải việc của bạn – None of your business! 与你无关! (Yǔ nǐ wúguān!)
216. Một tiếng cũng không nghe thấy – Not a sound was heard. 一点声音也没有。(Yīdiǎn shēngyīn yě méiyǒu.)
217. Việc thường xảy ra – That’s always the case. 习以为常了。(Xíyǐwéichángle.)
218. Đường chia ra tại đây -The road divides here. 这条路在这里分岔。( Zhè tiáo lù zài zhèlǐ fēn chà.)
219. Đó là dưa hấu – Those are watermelons. 那些是西瓜。(Nàxiē shì xīguā.)
220. Ngày hôm nay thời tiết đẹp quá – What a nice day it is! 今天天气真好! (Jīntiān tiānqì zhēn hǎo!)
221. Bạn bị làm sao đấy – What’s wrong with you? 你哪里不对劲? ( Nǐ nǎlǐ bùduìjìn?)
222. Bạn là một con gà – You are a chicken. 你是个胆小鬼。(Nǐ shìgè dǎnxiǎoguǐ.)
223. Ngày đẹp quá, đúng không? – A lovely day,isn’t it? 好天气,是吗? (Hǎo tiānqì, shì ma?)
224. Anh ta đa sưu tầm tiền – He is collecting money. 他在筹集资金。(Tā zài chóují zījīn.)
225. Anh ta sinh ra ở New York – He was born in New York. 他出生在纽约。(Tā chūshēng zài niǔyuē.)
226. Anh ta không mệt 1 chút nào – He was not a bit tired. 他一点也不累。(Tā yīdiǎn yě bù lèi.)
227. Tôi sẽ cẩn thận hơn – I will be more careful. 我会小心一些的,(Wǒ huì xiǎoxīn yīxiē de,)
228. Tôi sẽ không bao giờ quên – I will never forget it. 我会记着的。(Wǒ huì jìzhe de.)
229. Đó là cái tôi cần – It is Just what I need. 这正是我所需要的。(Zhè zhèng shì wǒ suǒ xūyào de.)
230. Nó làm tôi ngạc nhiên đó – It rather surprised me. 那事使我颇感惊讶。(Nà shì shǐ wǒ pō gǎn jīngyà.)
231. Cũng gần đến nơi rồi – Just around the comer. 就在附近。(Jiù zài fùjìn.)
232. Chỉ cho vui thôi – Just for entertainment. 只是为了消遣一下。(Zhǐshì wèile xiāoqiǎn yīxià.)
233. Cái gì đã qua thì cho qua – Let bygones be bygones. 过去的,就让它过去吧。(Guòqù de, jiù ràng tā guòqù ba.)
234. Mẹ không trang điểm – Mother doesn’t make up. 妈妈不化妆。(Māmā bù huàzhuāng.)
235. Ồ, bạn đùa tôi à? – Oh,you are kidding me. 哦,你别拿我开玩笑了。(Ó, nǐ bié ná wǒ kāiwánxiàole.)
236. Cô ta lên lớp rồi – She has been to school. 她上学去了。(Tā shàngxué qùle.)
237. Trượt băng rất vui – Skating is interesting. 滑冰很有趣。(Huábīng hěn yǒuqù.)
238. Bữa tối sẽ sẵn sàng lúc 6h – Supper is ready at six. 晚餐六点钟就好了。(Wǎncān liù diǎn zhōng jiù hǎole.)
239. Đó là 1 ý tưởng tuyệt vời – That’s a terrific idea! 真是好主意! (Zhēnshi hǎo zhǔyì!)
240. Thời tiết tồi tệ quá – What horrible weather! 这鬼天气! (Zhè guǐ tiānqì!)
241. Bạn thích cái nào? – Which would you prefer? 你要选哪个? (Nǐ yào xuǎn nǎge?)
242. Cô ta có thích kem không? – Does she like ice-cream? 她喜欢吃冰淇淋吗? (Tā xǐhuān chī bīngqílín ma?)
243. Ai đến trước được phục vụ trước – First come first served. 先到先得。(Xiān dào xiān dé.)
244. Anh hùng suy nghĩ giống nhau – Great minds think alike. 英雄所见略同。(Yīngxióng suǒ jiàn lüè tóng.)
245. Anh ta có khiếu hài hước – He has a sense of humor. 他有幽默感。(Tā yǒu yōumò gǎn.)
246. Anh ta đóng giả một ông già – He is acting an old man. 他正扮演一个老人。(Tā zhèng bànyǎn yīgè lǎorén.)
247. Anh ta đang tìm việc – He is looking for a job. 他正在找工作。( Tā zhèngzài zhǎo gōngzuò)
248. Anh ta không quan tâm đến tôi – He doesn’t care about me. 他并不在乎我。(Tā bìng bùzàihū wǒ.)
249. Tôi tự sửa ảnh – I develop films myself. 我自己冲洗照片。(Wǒ zìjǐ chōngxǐ zhàopiàn.)
250. Tôi không hối tiếc về việc đó – I felt no regret for it. 对这件事我不觉得后悔。(Duì zhè jiàn shì wǒ bù juédé hòuhuǐ.)

251. Tôi thức dậy lúc 6h – I get up at six o’clock. 我六点起床。(Wǒ liù diǎn qǐchuáng.)
252. Tôi gặp sếp – I meet the boss himself. 我见到了老板本人。(Wǒ jiàn dàole lǎobǎn běnrén.)
253. Tôi nợ bạn một bữa ăn nhé – I owe you for my dinner. 我欠你晚餐的钱。(Wǒ qiàn nǐ wǎncān de qián.)
254. Tôi rất thích bản thân – I really enjoyed myself. 我玩得很开心。(Wǒ wán dé hěn kāixīn.)
255. Tôi chán công việc lắm rồi – I’m fed up with my work! 我对工作烦死了! (Wǒ duì gōngzuò fán sǐle!)
256. Không có gì để phàn nàn – It’s no use complaining. 发牢骚没什么用。(Fā láosāo méishénme yòng.)
257. Cô ta tâm trạng không vui – She’s under the weather. 她心情·不好。(Tā xīnqíng·bù hǎo.)
258. Bọn trẻ buồn bã – The child sobbed sadly. 小孩伤心地抽泣着。(Xiǎohái shāngxīn dì chōuqìzhe.)
259. Tin đồn không có căn cứ – The rumor had no basis. 那谣言没有·根据。 (Nà yáoyán méiyǒu·gēnjù.)
260. Họ khen ngợi anh ta rất nhiều – They praised him highly. 他们大大地表扬了他。(Tāmen dàdà dì biǎoyángle tā.)
261. Mùa đông là một mùa rất lạnh – Winter is a cold season. 冬天是一个,寒冷的季节。(Dōngtiān shì yīgè, hánlěng de jìjié.)
262. Bạn có thể gọi tôi bất cứ lúc nào – You can call me any time. 你可以随时打电话给我。(Nǐ kěyǐ suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.)
263. 15 chia 3 bằng 5 – 15 divided by3 equals 5. 15除以3等于5。(15 Chú yǐ 3 děngyú 5.)
264. Mọi người vì mọt người, một người vì mọi người – All for one,one for all. 我为人人,人人为我。(Wǒ wéi rén rén, rén rén wéi wǒ.)
265. Đông, Tây, nhà là tốt nhất – East,west,home is best. 金窝,银窝,不如自己的草窝。( Jīn wō, yín wō, bùrú zìjǐ de cǎo wō.)
266. Anh ta ôm tôi bằng tay – He grasped both my hands. 他紧握住我的双手。(Tā jǐn wò zhù wǒ de shuāngshǒu.)
267. Anh ta trưởng thành về thể chất – He is physically mature. 他身体己发育成熟。(Tā shēntǐ jǐ fāyù chéngshú.)
268. Tôi rất tiếc về việc này – I am so sorry about this. 对此我非常抱歉(遗憾)。( Duì cǐ wǒ fēicháng bàoqiàn (yíhàn).)
269. Tôi không mua nổi một cái ô tô – I can’t afford a new car. 我买不起一部新车。(Wǒ mǎi bù qǐ yī bù xīnchē.)
270. Tôi không muốn nhìn thấy anh ta – I do want to see him now. 我现在确实很想去见他。(Wǒ xiànzài quèshí hěn xiǎng qù jiàn tā.)
271. Tôi có quyền được biết – I have the right to know. 我有权知道。(Wǒ yǒu quán zhīdào.)
272. Tôi nghe ai đó đang cười – I heard some one laughing. 我听见有人在笑。(Wǒ tīngjiàn yǒurén zài xiào.)
273. Tôi muốn nhìn thấy bạn nhảy lắm – I suppose you dance much. 我想你常常跳舞吧。(Wǒ xiǎng nǐ chángcháng tiàowǔ ba.)
274. Tôi đi xuyên qua công viên – I walked across the park. 我穿过了公园。(Wǒ chuānguòle gōngyuán.)
275. Tôi phải chơi nó bằng tai – I’ll just play it by ear. 我到时随机应变。(Wǒ dào shí suíjīyìngbiàn.)
276. Tôi không chắc tôi có thể làm được – I’m not sure I can do it. 恐怕这事我干不了。(Kǒngpà zhè shì wǒ gān bùliǎo.)
277. Tôi không quen uống rượu – I’m not used to drinking. 我不习惯喝酒。(Wǒ bù xíguàn hējiǔ.)
278. Vết thương vẫn còn đau chứ? – Is the cut still painful? 伤口还在痛吗? (Shāngkǒu hái zài tòng ma?)
279. Quá tốt để trở thành sự thật – It’s too good to be true! 好得难以置信。(Hǎo dé nányǐ zhìxìn.)
280. Jean là một cô gái mắt xanh Jean is a blue-eyed girl. 珍是个蓝眼睛的女孩。(Zhēn shìgè lán yǎnjīng de nǚhái.)
281. Đừng lãng phí thời gian – Let’s not waste our time. 咱们别浪费时间了。(Zánmen bié làngfèi shíjiānle.)
282. Toi có thể hỏi bạn vài câu hỏi không? – May I ask some questions? 我可以问几个问题吗? (Wǒ kěyǐ wèn jǐ gè wèntí ma?)
283. Tiền không phải là tất cả – Money is not everything. 金钱不是一切。( Jīnqián bùshì yīqiè.)
284. Không ai nói câu gì – Neither of the men spoke. 两个人都没说过话。(Liǎng gèrén dōu méi shuō guòhuà.)
285. Đừng làm ồn – Stop making such a noise. 别吵了。(Bié chǎole.)
286. Không có gì khác biệt – That makes no difference. 没什么区别。(Méishénme qūbié.)
287. Giá này hợp lý – The price is reasonable. 价格还算合理。(Jiàgé hái suàn hélǐ.)
288. Họ bầu anh ấy làm đức vua – They crowned him king. 他们拥立他为国王。(Tāmen yōng lì tā wèi guówáng.)
289. Họ mặc quần áo màu đỏ và trắng – They’re in red and white. 他们穿着红白相间的衣服。(Tāmen chuānzhuó hóng bái xiàng jiān de yīfú.)
290. Chúng ta đều mưu cầu hạnh phúc – We all desire happiness. 我们都想要幸福。( Wǒmen dōu xiǎng yào xìngfú.)
291. Chúng tôi bắt kịp máy bay – We just caught the plane 我们刚好赶上了飞机。(wǒmen gānghǎo gǎn shàngle fēijī.)
292. Chúng ta nên làm gì đêm nay? – What shall we do tonight? 我们今天晚上去干点儿什么呢? (Wǒmen jīntiān wǎnshàng qù gàn diǎn er shénme ne?)
293. Mục tiêu cuộc đời bạn là gì? – What’s your goal in life 你的人生目标是什么? ( nǐ de rénshēng mùbiāo shì shénme?)
294. Ngôi nhà được xây khi nào? – When was the house built? 这幢房子是什么时候建造的? (Zhè chuáng fángzi shì shénme shíhòu jiànzào de?)
295. Tại sao bạn lại ở nhà? – Why did you stay at home? 为什么呆在家里? ( Wèishéme dāi zài jiālǐ?)
296. Bạn có muốn giúp không? Would you like some help? 今天真漂亮! (nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)
297. Bạn không nên đặt mục tiêu quá cao – You mustn’t aim too high 你不可好高骛远。(nǐ bùkě hàogāowùyuǎn.)
298. Bạn giết tôi rồi – You’re really killing me! 真是笑死我了! (Zhēnshi xiào sǐ wǒle!)
299. Bạn nói có lý – You’ve got a point there. 你说得挺有道理的。(Nǐ shuō dé tǐng yǒu dàolǐ de.)
300. Bị phê bình thật bực mình – Being criticized is awful! 被人批评真是痛苦! (Bèi rén pīpíng zhēnshi tòngkǔ!)

Content Protection by DMCA.com