100 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

0
4967
Đánh giá bài viết


100 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng


DÀNH CHO 68 BẠN ĐẶT HÀNG ĐẦU TIÊN: CHỈ TỪ 245k CHO BỘ TẬP VIẾT SIÊU HOT! MỪNG PAGES CHUẨN BỊ THÀNH PAGES HỌC TIẾNG TRUNG SỐ 1 VIỆT NAM! ❤ Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 chữ khắc chìm bao gồm: - 1 hộp có quai - 1 bút + 5 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 - 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng Trung font PC + Pinyin (bính âm) - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm ❤ BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA: ❤ + Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: http://hoctiengtrungonline.edu.vn + Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung + Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này + Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 + Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm + Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc + Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học ❤ VÀ 68 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ: ❤ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của http://hoctiengtrungonline.edu.vn và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #245k (giá gốc 345k) ĐỐI VỚI CÁC BẠN XÁC ĐỊNH SẼ HỌC LÂU DÀI VÀ NGHIÊM TÚC, CHÚNG MÌNH CÓ THÊM GÓI COMBO MUA THÊM RUỘT BÚT ĐỂ CÁC BẠN KHI HẾT RUỘT CÓ ĐỒ XÀI LUÔN, KHÔNG PHẢI MUA VÀ CHỜ THÊM! - COMBO 0 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 0 ruột rời = 245k - COMBO 6 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 6 ruột rời = 300k - COMBO 12 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 12 ruột rời = 350k - COMBO 20 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 20 ruột rời = 400k Tất cả các gói đều Freeship COD toàn quốc ❤ CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG ❤ - CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. - CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé! Chú ý: Do hình ảnh Lý Tiểu Long cởi trần nhiều bạn chê phản cảm nên đợt này chúng mình sẽ gửi phiên bản bìa không có hình Lý Tiểu Long cởi trần bên ngoài nha!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Sunday, March 19, 2017

汉语常用口语100 – 100 câu tiếng Trung thông dụng nhất

1. 我别无选择。(wŏ bié wú xuăn zé) – Tôi không có lựa chọn – I have no choice.

2. 我喜欢吃冰淇淋。(wŏ xĭhuān chī bīng qí lín.) – Tôi thích ăn kem –  I like ice-cream.

3. 我爱这项运动。(wŏ ài zhè xiàng yùn dòng.) – Tôi thích trò chơi này – I love this game.

4. 我尽力而为。(wŏ jìn lì ér wéi.) – Tôi sẽ cố gắng hết sức – I’ll try my best.

5. 我全力支持你。(wŏ quán lì zhī chí nĭ.) – Anh sẽ ở bên em – I’m On your side.

6. 好久不见! (hăo jiŭ bú jiàn!) – Lâu rồi không gặp – Long time no see!

7. 不劳无获。(bù láo wú huò.) – Không bỏ sức không có gặt hái – No pain, no gain.

8. ,这得看情况。(ō,zhè dĕi kàn qíng kuàng.) – À, việc đó còn tuỳ – Well,it depends

9. 我们全都同意。(wŏmen quán dōu tóng yì.) – Chúng tôi đồng thuận hết – We’re all for it.

10. 真便宜! (zhēn pián yi!) – Đúng là ý hay – What a good deal!

11. 我该怎么办?(wŏ gāi zĕnme bàn?) – Bây giờ làm thế nào đây? – What should I do?

12. 你自讨苦吃! (nĭ zì táo kŭ chī!) – Bạn tự hỏi đi – You asked for it!

13. 我保证。(wŏ băo zhèng.) – Tôi đảm bảo – You have my word.

14. 信不信由你! (xìn bú xìn yóu nĭ!) – Tin hay không tuỳ bạn – Believe it or not!

15. 别指望我。(bié zhĭ wàng wŏ.) – Đừng trông chờ tôi – Don’t count on me.

16. 别上当! (bié shàng dàng!) – Đừng để bị lừa – Don’t fall for it!

17. 别让我失望。(bié ràng wŏ shī wàng.) – Đừng để tôi thất vọng – Don’t let me down.

18. 来得容易,去得快。(lái de róngyì, qù de kuài.) – Dễ đến dễ đi – Easy come easy go.

19. 请你訽谅。(qĭng nĭ gòu liáng.) – Bạn có thể nhắc lại không?  – I beg your pardon.

20. 请您再说一遍。(qĭng nĭ zài shuō yí biàn.) – Bạn có thể nhắc lại được không? – Can you repeat that, please?

21. 我马上回来。(wŏ mă shàng huí lái.) – Tôi sẽ quay lại ngay – I’ll be back soon.

22. 我去查查看。(wŏ qù chá chá kàn.) – Tôi sẽ đi kiểm tra – I’ll check it out.

23. 说来话长。(shuō lái huà cháng.) – Đó là một câu chuyện dài – It’s a long story.

24. 今天是星期天。(jīntiān shì xīng qī tiān.) – Hôm nay là chủ nhật – It’s Sunday today.

25. 等着瞧! (dĕng zhe qiáo.) – Hãy đợi đấy – Just wait and see!

26. 做个决定吧。(zuò gè juédìng ba.) – Quyết định đi – Make up your mind.

27. 我就要这些。(wŏ jiù yào zhèxiē.) – Đó là những gì tôi mong muốn – That’s all I need.

28. 景色多么漂亮! (jĭng sè duōme piào liàng!) – Cảnh quan đẹp thật – The view is great.

29. 隔墙有耳。(gé qiáng yŏu ĕr.) – Tai vách mạch rừng – The wall has ears.

30. 汽车来了。(qìchē lái le.) – Xe đến rồi – There comes a bus.

31. 今天星期几? (jīntiān xīngqī jĭ?) – Hôm nay là thứ mấy – What day is today?

32. 你怎么认为?(nĭ zĕnme rèn wéi?) – Bạn nghĩ thế nào? – What do you think?

33. 谁告诉你的? (shuí gàosù nĭ de?) – Ai nói với bạn vậy? – Who told you that?

34. 现在是谁在开球? (xiànzài shì shuí zài kāi qiú?) – Ai là người bắt đầu? – Who’s kicking off?

35. 是的,我也这么认为。(shì de, wŏ yĕ zhème rèn wéi.) – Đúng rồi, tôi cũng cho rằng thế – Yes,I suppose So.

36. 你一定能找到的。(nĭ yídìng néng zhăo dào de.) – Bạn nhất định phải đạt được – You can miss it.

37. 有我的留言吗? (yŏu wŏ de liú yán ma?) – Có tin nhắn nào gửi cho tôi không? – Any messages for me?

38. 别谦虚了。(bié qiān xū le.) – Đừng khiêm tốn – Don’t be so modest.

39. 少来这套! (shăo lái zhè tào!) – Đừng đẩy cho tôi – Don’t give me that!

40. 他是个小机灵鬼。(tā shì gè xiăo jī líng guĭ.) – Nó là một đứa bé thông minh – He is a smart boy.

41. 他只是个孩子。(tā zhĭ shì gè hái zi.) – Nó chỉ là 1 đứa trẻ – He is just a child.

42. 我不懂你说的。(wŏ bù dŏng nĭ shuō de.) – Tôi không hiểu bạn nói gì – I can’t follow you.

43. 我感觉有点不适。(wŏ găn jué yŏu diăn bú shì.) – Tôi nghĩ có gì đó không phải – I felt sort of ill.

44. 我有一个好主意。(wŏ yŏu yí gè hăo zhŭ yì.) – Tôi có 1 ý này rất hay – I have a good idea!

45. 天气渐渐凉爽起来。(tiān qì jiān jiān liáng shuăng qĭlái) – Trời bắt đầu trở lạnh – It is growing cool.

46. 看来这没问题 – (kàn lái zhè méi wèn tí) – Nó có vẻ ổn – It seems all right.

47. 太离谱了。(tài lí pŭ le.) – Quá khập khiễng – Too odd.

48. 我可以用你的笔吗? (wŏ kĕyĭ yòng nĭ de bĭ ma?) – Tôi có thể sử dụng bút của bạn được không? May I use your pen?

49. 她患了重感冒。(tā huàn le zhòng găn mào.) – Anh ta bị ốm – She had a bad cold.

50. 这个主意真不错。(Zhè gè zhŭ yì zhēn bú cuò.) – Đúng là một ý hay – That’s a good idea.

51. 白忙了。(bái máng le.) – Lãng phí thời gian – Wasted time.

52. 她喜欢什么? (tā xĭ huān shénme?) – Anh ta thích gì? – What does she like?

53. 越快越好! (yuè kuài yuè hăo!) – Càng nhanh càng tốt – As soon as possible!

54. 他几乎说不出话来。(tā jīhū shuō bù chū huà lái.) – Anh ta khó nói thành lời – He can hardly speak.

55. 他总是吹牛。(tā zŏng shì chuī niú) – Nó toàn chém gió – He always talks big.

56. 他在选举中获胜。(tā zài xuăn jŭ zhōng huò shèng.) – Anh ta mới trúng cử – He won an election.

57. 我是个足球迷。(wŏ shì gè zú qiú mí.) – Tôi là một fan bóng đá – I am a football fan.

58. 要是我能飞就好了。(yào shì wŏ néng fēi jiù hăo le.) – Ước gì tôi có thể bay – If only I could fly.

59. 我马上就到。(wŏ măshàng jiù dào.) – Tôi sẽ đến ngay –  I’ll be right there.

60. 我六点钟见你。(wŏ liù diăn zhōng jiàn nĭ.) – Tôi 6h sẽ gặp bạn – I’ll see you at six.

61. 这是对的还是错的? (zhè shì duì de hái shì cuò de?) – Cái đó đúng hay sai? – Is it true or false?

62. 就读给我听好了。(jiù dú gĕi wŏ tīng hăo le.) – Đọc to cho tôi nghe – Just read it for me.

63. 知识就是力量。(zhī shi jiù shì lì liàng.) – Kiến thức là sức mạnh Knowledge is power.

64. 让开! (ràng kāi!) – Tránh đường – Move out of my way!

65. 没时间了。(méi shíjiān le.) – Thời gian cạn rồi – Time is running out.

66. 我们是好朋友。(wŏmen shì hăo péng you.) – Chúng ta là bạn tốt – We are good friends.

67. 你哪儿不舒服? (nĭ năr bù shū fu?) – What’s your trouble?

68. 你干得相当不错! (nĭ gàn de xiāngdāng bú cuò!) – Bạn làm quá tốt –  You did fairly well!

69. 人要衣装。(rén yào yī zhuāng.) – Người đẹp vì lụa – Clothes make the man.

70. 你错过公共汽车了? (nĭ cuò guò gōng gòng qì chē le?) – Bạn ngồi xe buýt chưa – Did you miss the bus?

71. 不要惊慌失措。(bú yào jīng huāng shī cuò.) – Đừng có mất bình tĩnh mà làm ẩu – Don’t lose your head

72. 开不得玩笑。(kāi bù dé wán xiào.) – Không phải chuyện đùa – Can’t take a joke.

73. 他欠我叔叔100美元。(tā qiàn wŏ shū shu yì băi mĕiyuán.) – Anh ta nợ chú tôi 100 đô – He owes my uncle 100 dollar.

74. 事情进展得怎样? (shìqíng jìnzhăn de zĕn yàng?) – Mọi việc thế nào? How are things going?

75. 最近怎么样? (zuìjìn zĕnme yàng?) – Dạo này thế nào? How are you recently?

76. 我知道有关它的一切。(wŏ zhī dào yŏu guān tā de yí qiè.) – Tôi biết mọi chuyện –  I know all about it.

77. 这样太耽误时间了。(zhèyàng tài dān wù shíjiān le.) – Sẽ rất tốn thời gian đó – It really takes time.

78. 这是违法的。(zhè shì wéi fă de.) – Nó là vi phạm pháp luật đó – It’s against the law.

79. 爱屋及乌。(ài wū jí wū.) – Yêu nhau yêu cả thú nuôi của họ – Love me, love my dog.

80. 我要流口水了。(wŏ yào liú kŏu shuĭ le.) – Chảy cả nước miếng rồi – My mouth is watering.

81. 说话请大声点儿。(shuō huà qĭng dà shēng diănr.) – Nói to một chút – Speak louder,please.

82. 这个男孩没有工作。(zhè gè nán hái méi yŏu gōng zuò.) – Chàng trai này không có việc làm – This boy has no job.

83. 这所房子是我自己的。(zhè suŏ fángzi shì wŏ zìjĭ de.) – Nhà này là của tôi – This house is my own.

84. 你怎么了? (nĭ zĕnme le?) – Có gì xảy ra? – What happened to you?

85. 你来得正是时候。(nĭ lái de zhèng shì shí hòu.) – Đến vừa đúng lúc – You are just in time.

86. 你需要去运动锻炼一下。(nĭ xūyào qù yùndòng duàn liàn yíxià.) – Bạn nên tập luyện thể thao – You need to workout.

87. 你的手摸起来很冷。(nĭ de shŏu mō qĭ lái hĕn lĕng.) – Tay bạn lạnh quá – Your hand feels cold.

88. 别这么孩子气。(bié zhème háizi qì.) – Don’t be so childish.

89. 系好你的安全带。(xì hăo nĭ de ān quán dài.) – Thắt dây an toàn vào – Fasten your seat belt.

90. 他有很高的收入。(tā yŏu hĕn gāo de shōu rù.) – Anh ấy có thu nhập rất lớn He has a large income.

91. 他看来很健康。(tā kàn lái hĕn jiàn kāng.) – Anh ta nhìn rất khoẻ mạnh – He looks very healthy.

92. 他修理了他的房子。(tā xiūlĭ le tā de fáng zi) – Anh ta sửa nhà – He repaired his house.

93. 他建议搞一次野餐。(tā jiànyì găo yí cì yĕ cān) – Anh ta đề xuất 1 chuyến dã ngoại – He suggested a picnic.

94. 这里有个礼物送给你。(zhè lĭ yŏu gè lĭ wù sòng gĕi nĭ.) – Đây là một món quà dành cho bạn – Here’s a gift for you.

95. 多少钱? (duō shăo qián?) – Bao nhiêu tiền? –  How much does it cost?

96. 我简直说不出话来。(wŏ jiăn zhí shuō bù chū huà lái.) – Tôi khó lòng nói ra được – I could hardly speak.

97. 我为你感到非常骄傲。(wŏ wèi nĭ găn dào fēi cháng jiāo ào.) – Tôi rất tự hào về bạn – I’m very proud of you.

98. 我的车需要洗一洗。(wŏ de chē xū yào xĭ yì xĭ.) – Xe tôi cần phải sửa – My car needs washing.

99. 今天天气真好! (jīntiān tiān qì zhēn hăo!) – Ngày hôm nay đẹp quá – What a nice day it is!

100. 过去的,就让它过去吧。(guò qù de,jiù ràng tā guò qù ba.) Let bygones be bygones.

 
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ 100 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
Hoa tay thảo những nét, như phượng múa rồng bay! Các thầy giáo bên Trung Quốc cũng phải trầm trồ!
 
Content Protection by DMCA.com