Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng tiếng Trung về thời gian

0
1321
Đánh giá bài viết

1. 时间 (shí jiān) – time –  Thời gian

2. 秒钟 (miǎo zhōng) –  second – Giây

3. 分钟 (fēn zhōng) – minute – Phút

4. 小时 (xiǎo shí) – hour – Giờ

DÀNH CHO 68 BẠN ĐẶT HÀNG ĐẦU TIÊN: CHỈ TỪ 245k CHO BỘ TẬP VIẾT SIÊU HOT! MỪNG PAGES CHUẨN BỊ THÀNH PAGES HỌC TIẾNG TRUNG SỐ 1 VIỆT NAM! ❤ Bộ tập viết Tiếng Trung huyền thoại Lý Tiểu Long 3200 phiên bản 2017 chữ khắc chìm bao gồm: - 1 hộp có quai - 1 bút + 5 ruột + thiết bị chống mỏi tay. Mỗi ruột viết được hơn 3000 chữ. Mực tự bay màu sau 10 - 15 phút - 2 quyển Thượng + HẠ có 3200 chữ khắc chìm khác nhau, có tiếng Trung font PC + Pinyin (bính âm) - Bảng cứng chú thích tiếng Việt, Hán Việt, phiên âm cho từng chữ trong bộ - Link hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ và phát âm ❤ BẠN ĐƯỢC TẶNG GÌ NGAY SAU KHI MUA: ❤ + Tài khoản VIP trị giá 200k, được truy cập không giới hạn vĩnh viễn mọi giáo trình, mọi bài chia sẻ kiến thức tại website dạy tiếng Trung có lượt truy cập lớn nhất Việt Nam hiện nay: http://hoctiengtrungonline.edu.vn + Link dạy các quy tắc viết chữ THẦN THÁNH của tiếng Trung + Link có phần phát âm, hướng dẫn viết từng nét cho từng chữ trong bộ Lý Tiểu Long 3200 chữ này + Link gần 200 bài giáo trình nghe SLOW-CHINESE có dịch tiếng Việt và phần tải file mp3 + Link bao gồm file mp3, pinyin, tiếng Hán tiếng Việt của giáo trình 6 quyển Trần Thị Thanh Liêm + Link bảng BÍNH ÂM có file nghe các phần PINYIN của tiếng Trung Quốc + Link tổng hợp các vấn đề dành cho các bạn tự học ❤ VÀ 68 BẠN ĐẦU TIÊN MUA SẼ CÓ THÊM KHUYẾN MÃI GÌ: ❤ - Miễn phí vận chuyển toàn quốc (Freeship) - Nhận hàng kiểm tra hàng nhận hàng mới phải thanh toán (COD) - Trở thành khách hàng VIP của http://hoctiengtrungonline.edu.vn và được ưu đãi lớn khi mua các sản phẩm SÁCH TỰ HỌC và các SẢN PHẨM HỖ TRỢ khác chuẩn bị ra mắt - Được hỗ trợ, tư vấn tối đa các vấn đề kiến thức tiếng Trung và nhất là phần TỰ HỌC TẤT CẢ CHỈ VỚI TỪ #245k (giá gốc 345k) ĐỐI VỚI CÁC BẠN XÁC ĐỊNH SẼ HỌC LÂU DÀI VÀ NGHIÊM TÚC, CHÚNG MÌNH CÓ THÊM GÓI COMBO MUA THÊM RUỘT BÚT ĐỂ CÁC BẠN KHI HẾT RUỘT CÓ ĐỒ XÀI LUÔN, KHÔNG PHẢI MUA VÀ CHỜ THÊM! - COMBO 0 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 0 ruột rời = 245k - COMBO 6 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 6 ruột rời = 300k - COMBO 12 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 12 ruột rời = 350k - COMBO 20 ruột: 1 bộ Lý Tiểu Long Full + thêm 20 ruột rời = 400k Tất cả các gói đều Freeship COD toàn quốc ❤ CÁCH THỨC ĐẶT HÀNG ❤ - CÁCH 01: #Comment hoặc #Inbox Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. - CÁCH 02: Nhắn tin đến số Hotline 01234531468 nội dung: Combo bạn muốn lấy - Tên người nhận - SĐT người nhận - Địa chỉ cụ thể (có phường xã). Ví dụ: COMBO12 - Dũng - 01234531468 - 65 Võ Văn Dũng, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Hà Nội. NGAY KHI NHẬN ĐƯỢC HÀNG CÁC BẠN #Inbox Pages Học Tiếng Trung Quốc thông báo đã nhận được hàng để bên mình gửi LINK HỖ TRỢ HỌC và TÀI KHOẢN VIP nhé! Chú ý: Do hình ảnh Lý Tiểu Long cởi trần nhiều bạn chê phản cảm nên đợt này chúng mình sẽ gửi phiên bản bìa không có hình Lý Tiểu Long cởi trần bên ngoài nha!

Posted by Học Tiếng Trung Quốc on Sunday, March 19, 2017

5. 天 (tiān) – day – Ngày

6. 星期 (xīng qī) – week – Tuần

7. 月 (yuè) – month – Tháng

8. 季节 (jì jié) – season – Mùa

9. 年 (nián) – year – Năm

10. 十年 (shí nián) – decade – Thập kỉ

11. 世纪 (shì jì) – century – Thế kỉ

12. 千年 (qiān nián) – millennium – Ngàn năm

13. 永恒 (yǒng héng) – eternity – Vĩnh hằng

14. 早晨 (zǎo chén) – morning – Sáng sớm

15. 中午 (zhōng wǔ) – noon – Buổi trưa

16. 下午 (xià wǔ) – afternoon – Buổi chiều

17. 晚上 (wǎn shang) – evening – Buổi tối

18. 夜 (yè) – night – Đêm

19. 午夜 (wǔ yè) – midnight – Nửa đêm

20.  星期一 (xīng qī yī) – Monday – Thứ 2

21. 星期二 (xīng qī èr) – Tuesday – Thứ 3

22. 星期三 (xīng qī sān) – Wednesday – Thứ 4

23. 星期四 (xīng qī sì) – Thursday – Thứ 5

24. 星期五 (xīng qī wǔ) – Friday – Thứ 6

25. 星期六 (xīng qī liù) – Saturday – Thứ 7

26. 星期天 (xīng qī tiān) – Sunday – Chủ nhật

27. 一月 (yī yuè) – January – Tháng 1

28. 二月 (èr yuè) – Febuary – Tháng 2

29. 三月 (sān yuè) -March – Tháng 3

30. 四月 (sì yuè) – April – Tháng 4

31. 五月 (wǔ yuè) – May – Tháng 5

32. 六月 (liù yuè) – June – Tháng 6

33. 七月 (qī yuè) – July – Tháng 7

34. 八月 (bā yuè) – August – Tháng 8

35. 九月 (jiǔ yuè) – September – Tháng 9

36. 十月 (shí yuè) – October – Tháng 10

37. 十一月 (shí yī yuè) – November  – Tháng 11

38. 十二月 (shí èr yuè) – December – Tháng 12

39. 春天 (chūn tiān) – Spring – Mùa xuân

40. 夏天 (xià tiān) – Summer – Mùa hạ

41. 秋天 (qiū tiān) – Autumn – Mùa thu

42. 冬天 (dōng tiān) – Winter – Mùa đông

 
Bí quyết viết chữ Trung Quốc gây bão cộng đồng của bạn Thuỷ Học tiếng Trung theo chủ đề: Từ vựng tiếng Trung về thời gian
Hoa tay thảo những nét, như phượng múa rồng bay! Các thầy giáo bên Trung Quốc cũng phải trầm trồ!
 
Content Protection by DMCA.com