GIA: Họ, đệm, tên tiếng Việt là GIA dịch sang tiếng Trung là gì?

0
1779
GIA: Họ, đệm, tên tiếng Việt là GIA dịch sang tiếng Trung là gì?
Trung bình 5 trên tổng số 1 bình chọn


Họ, đệm, tên tiếng Việt là GIA


Người có họ, đệm, tên là GIA trong tiếng Việt sang tiếng Trung thường lấy chữ  (jiā) với nghĩa là:

– Quý: Gia tân (khách quý)
– Giới thiệu khen: Gia tưởng; Khả gia (đáng khen); Gia miễn (khen và khích lệ ? cổ văn)
– Tên tỉnh: Gia Định

Cũng có người cho rằng nên lấy chữ (jiā) với nghĩa là:

– Người nhà: Nguyễn gia hoà Trần gia
– Tổ ấm: Hồi gia; Gia sửu (tai tiếng người nhà muốn giấu)
– Từ giúp đếm nhà…: Tam gia thương điếm (ba cửa tiệm)
– Kẻ chuyên nghiệp: Ngư gia; Khoa học gia
– Học phái: Bách gia tranh minh (trăm nhà đua nhau hót)
– Nuôi thuần: Gia súc
– Thân thích vai trên của người đương nói: Gia phụ; Gia gia (bố tôi: jia yé); Gia huynh (Xem Xá)

. Một số từ GIA khác:

GIA (jiā) – Cộng lại: Gia pháp; Nhị gia ngũ đẳng vu thất (2+5 = 7)
– Hơn thế nữa; Lại: Khổ cán gia xảo cán (chịu khó lại làm giỏi)
– Tăng: Gia bội; Gia phong (ban tước)
– Làm cho: Gia ân; Gia hại; Gia hình
– Lễ lên ngôi: Gia miện
– Khen hết lời: Bất gia lão lự (không dám!)
– Phiên âm: Gia nã đại (Canada); Gia lợi phúc ni á (California) (tắt là Gia Châu); Gia lặc tỉ hải (Caribbean Sea) Gia luân (Gallon)
– Đà Lạt: Đại gia (TH)
GIA (jiā) Phiên âm áo jacket: (jiakè): Gia khắc
GIA (jiā) Phiên âm: Gia phi (cà phê); Gia li (cà ri)
GIA (jiā) – Cây cà (eggplant)
Cà chua: Phiên gia
– Xem Gia (jia)
GIA (jiā) Có nghĩa như Gia không có bộ Nhân, ở mấy cụm từ: Gia cụ (đồ gỗ trong nhà); Gia loã (xem Gia ở trên); Gia thập (đồ lặt vặt)
GIA (jiā) Chất Gallium (Ga)
GIA (jiā) Phiên âm: Gia tô (Jesus); Gia hoà hoa (Jehovah); Gia lộ tát lãnh (Jerusalem)
GIA (jiā) – Bố: Gia nương (ba má)
– Từ người xưa gọi các bậc đáng kính: Lão gia; Thiếu gia
– Trời: Lão Thiên gia
– Chồng và các con trai đã lớn: Gia môn
– Cụm từ: Gia gia (yé ye) (* ông nội; * cụ đáng bậc ông)
GIA (jiā) – Phiên âm: Gia mã xạ tuyến (gamma ray)
– Xem Gia (jia) và Già (qié)
GIA (jiā) – Thứ đàn Triều Tiên: Gia gia (ga) cầm
– Phiên âm: Gia lợi lược (Galileo) – Xem Gia (ga); Gia (ye); và Già (qié)
GIA (jiā) – Tên đàn: Gia gia cầm
– Xem Gia (ga); Già (qié)
GIA (jiā) – Quý: Gia tân (khách quý)
– Giới thiệu khen: Gia tưởng; Khả gia (đáng khen); Gia miễn (khen và khích lệ ? cổ văn)
– Tên tỉnh: Gia Định
GIA (jiā) Món trang sức của các bà ngày xưa
GIA (jiā) Chim cuốc kêu to: Mỏi miệng cái gia gia
GIA (jiā) – Cây dừa: Gia tử (trái dừa)
– Cải hoa cauliflower: Hoa gia cải
GIA (jiā) – Tiếng hỏi ở cổ văn: Thị gia; Phi giả
– Cha; bố đẻ

 

 

Content Protection by DMCA.com