Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung

    10
    34041

    Các bạn tìm các chữ có trong HỌ ĐỆM TÊN mình rồi ghép vào. Ví dụ: Nguyễn Việt Dũng = 阮越勇 (Ruǎnyuèyǒng). Các từ nào chưa có các bạn vui lòng comment bằng tài khoản Facebook ở dưới, chúng mình sẽ bổ sung vào bảng ở trên và trả lời comment ở dưới cho các bạn.

     


    Tiếng ViệtTiếng TrungPinyinNghĩa
    AN (YÊN)ĀnBình an
    BANGBāng
    BÙIPéi
    CAOGāo
    CHÂU Zhōu
    CHIÊM Zhàn
    CHÚC Zhù
    CHUNG Zhōng
    DŨNGYǒngDũng cảm
    ĐÀMTán
    ĐÀOtáo
    ĐẶNGDèng
    ĐINHDīng
    ĐỖ
    ĐOÀNDuàn
    ĐỒNGTóng
    DOÃNYǐn
    DƯƠNGYáng
    Sông (Hoàng Hà)
    HÀMHán
    HỒ
    HUỲNH (HOÀNG)Huáng
    KHỔNG Kǒng
    KHÚC
    KIMJīnKim loại
    LÂMLínRừng
    LĂNGLíng
    LĂNGLíng
    Li
    LIỄULiǔ
    LÔ (LƯ)Họ Lô, Họ Lư
    LINHLíng
    LƯƠNGLiáng
    LƯULiú
    MẠC
    MAIMéi
    MÔNGMéng
    NGHIÊMYán
    NGÔ
    NGUYỄNRuǎn
    NHANYán
    NINHNíng
    NÔNG
    Nóng
    ÔNGweng
    PHẠMFàn
    PHANFān
    PHÓ
    PHÙNGféng
    QUÁCHGuō
    QUẢNGuǎn
    TẠXièCảm ơn
    TÀOCáo
    TĂNGzeng
    THẠCHshíđất đá
    THÁITài
    THÂNShēn
    THUỲChuí
    THỊShì
    TIÊUXiāo
    TÔNSūn
    TỐNGSòng
    TRẦNChen
    TRIỆUZhào
    TRƯƠNGZhang
    TRỊNH Zhèng
    TỪ
    UÔNGWāng
    VĂNWén
    VIWēi
    VŨ (VÕ)
    VƯƠNGWáng
    ANH yīng
    Á Châu Á
    ÁNHYìngSáng
    ẢNHYǐng Ảo ảnh
    ÂNĒn Ân nhân
    ẤN Yìn
    ẨNYǐnẨn dật
    BA
    BÁCHBǎiTrăm, bách gia
    BẠCH BáiTrắng, Hắc bạch
    BẢOBǎo Quý, Bảo bối
    BẮCBěi Hướng Bắc
    BẰNGFéngChim bằng
    BÍCHXanh ngọc
    BIÊNBiānBiên cương
    BÌNHPíngBình an
    BÍNHBǐng
    BỐIBèi
    CẢNHJǐng
    (CHÍNH) CHÁNH ZhèngChính trực
    CHẤNZhèn
    CHÂU (CHU) Zhū
    CHI Zhī
    CHÍZhì Ý chí
    CHIẾNZhànChiến đấu
    CHIỂUZhǎo
    CHINHZhēng
    CHỈNHZhěng
    CHUẨNZhǔn
    CHUNGZhōng
    CHÚNGZhòngĐại chúng
    CÔNGGōng Công lao
    CUNGGōng
    CƯỜNGQiáng Mạnh mẽ, cường bạo
    CỬUJiǔChín
    DANHMíngTên
    DẠĐêm
    DIỄMYàn
    DIỆPLá cây
    DIỆUMiào
    DOANHYíng
    DOÃN Yǐn
    DỤC
    DUNGRóng
    DUYWéi
    DUYÊNYuánDuyên kiếp
    DỰ
    DƯƠNGYáng Con dê
    DƯƠNGYáng
    DƯỠNGYǎngDưỡng dục
    ĐẠITo lớn
    ĐÀOTáoCây đào
    ĐANDān
    ĐAM Dān
    ĐÀMTán
    ĐẢMDān
    ĐẠMDànNhạt
    ĐẠTĐạt được
    ĐẮCDe
    ĐĂNGDēng
    ĐĂNGDēngĐèn
    ĐÍCH
    ĐỊCHKẻ địch
    ĐÌNHTíng
    ĐỊNHDìng
    ĐIỀM Tián
    ĐIỂMDiǎn
    ĐIỀN Tián Ruộng
    ĐIỆNDiàn
    ĐIỆPDiéCon bướm
    ĐOANDuān
    ĐÔDōu
    ĐÔNDūn
    ĐỒNGTóng Cùng nhau
    ĐỨCPhúc Đức
    GẤMJǐn
    GIA Jiā
    GIANGJiāngCon sông
    GIAOJiāo
    GIÁP Jiǎ
    QUANGuānCửa
    HẠXià Mùa hạ
    HẢIHǎiBiển
    HÀN Hán
    HẠNH XíngHạnh phúc
    HÀOHáo
    HẢO Hǎo Tốt đẹp
    HẠO Hào
    HẰNGHéng
    HÂNXīn
    HẬUhòuPhía sau
    HIÊNXuān
    HIỀNXián
    HIỆNXiàn
    HIỂNXiǎn
    HIỆPXiá
    HIẾUXiào
    HINHXīn
    HOAHuāHoa lá
    HÒA
    HÓAHuà
    HỎAHuǒLửa
    HỌCXué
    HOẠCHHuò
    HOÀI怀 Huái
    HOANHuan
    HOÁNHuàn
    HOẠNHuàn
    HOÀNHuán
    HOÀNGHuángMàu vàng
    HỒ
    HỒNG, HƯỜNGHóngMàu đỏ
    HỢP
    HỢIHài
    HUÂNXūn
    HUẤNXun
    HÙNGXióngAnh hùng
    HUYHuī
    HUYỀNXuán
    HUỲNHHuáng
    HUYNHXiōngAnh trai
    HỨA 許 (许)
    HƯNG XìngHưng thịnh
    HƯƠNGXiāng Thơm
    KIM Jīn
    KIỀUQiào
    KIỆTJié
    KHA
    KHANGKāng
    KHẢI啓 (启)
    KHẢIKǎi
    KHÁNHQìng Quốc Khánh
    KHOA
    KHÔIKuìKhôi ngô
    KHUẤT
    KHUÊGuī
    KỲ
    LÃ (LỮ)
    LẠILài
    LANLán
    LÀNHLìng
    LÃNHLǐng
    LÂMLín Rừng
    LENLián
    LỄ
    LIMáo
    LINHLíng
    LIÊNLián
    LONGLóngCon rồng
    LUÂNLún
    LỤCXanh lục
    LƯƠNGLiángLương thiện
    LY
    Con ngựa
    MAIMéi
    MẠNHMèng
    MỊCHMi
    MINHMíng
    MỔPōu
    MYMéi
    MỸ (MĨ) Měi
    NAMNán
    NHẬTMặt trời
    NHÂNRénNgười
    NHIEr
    NHIÊNRán Tự nhiên
    NHƯNhư Ý
    NINHníng
    NGÂNYínBạc
    NGỌCViên ngọc
    NGỘ
    NGUYÊN YuánThảo nguyên
    NỮ
    PHIFēi
    PHÍFèi
    PHONGFēng
    PHONGFēngGió
    PHÚ
    PHÙ
    PHƯƠNGFāng
    PHÙNGFéng
    PHỤNG (PHƯỢNG) Fèng
    QUANGGuāng
    QUÁCHGuō
    QUÂN Jūn
    QUỐCGuó
    QUYÊNJuān
    QUỲNHQióng
    SANG shuāng
    SÂMSēnRậm rạp
    SẨMShěn
    SONGShuāng
    SƠNShānNúi
    TẠXiè
    TÀICái
    TÀOCáo
    TÂNXīn
    TẤNJìn
    TĂNGCéng
    THÁIZhōu
    THANHQīng Nhẹ
    THÀNHChéng Tường thành
    THÀNHChéngThành công
    THÀNHChéng Trưởng thành
    THẠNHShèng
    THAO Táo
    THẢOCǎo
    THẮNGShèng
    THẾShì
    THIShī
    THIÊMTiān
    THỊNHShèngHưng thịnh
    THIÊNTiān
    THIỆNShàn
    THIỆUShào
    THOAChāi
    THOẠI Huà
    THỔĐất
    THUẬNShùn
    THỦYShuǐ Nước
    THÚYCuì
    THÙYChuí
    THÙYShǔ
    THỤYRuì
    THUQiū Mùa thu
    THƯShū
    THƯƠNGCāng
    THƯƠNGChuàng
    TIÊN Xian Thần tiên
    TIẾNJìn
    TÍNXìn
    TỊNHJìng
    TOÀNQuán
    宿
    TÙNG (TÒNG)Sōng
    TUÂNXún
    TUẤNJùn
    TUYẾTXuě
    TƯỜNGXiáng
    TRANG妝, 粧Zhuāng Trang điểm
    TRÂMZān
    TRẦM Chén
    TRÍZhì
    TRINH貞 贞 Zhēn
    TRIỂNZhǎn
    TRUNGZhōng
    TRƯƠNGZhāng
    TUYỀNXuán
    UYÊNYuān Chim Uyên ương
    UYỂNYuàn
    VĂNWén
    VÂNYún
    VẤNWèn
    Wěi
    VINHRóng
    VĨNHYǒng
    VIẾTYuē
    VIỆTYuè
    VÕ (VŨ)
    VƯỢNG Wàng
    VI (VY)Wéi
    Ý
    YẾNYàn
    XÂMJìn
    XUÂNChūn
    SỬshǐLịch sử
    NHÃNhã nhặn
    OANHYīng Chim Oanh
    KHANHKēngHồ nhỏ, đường hầm
    DIỄMYànDiễm lệ
    TRANG荘, 莊ZhuāngTrang trọng
    TRANG装, 裝ZhuāngQuân trang
    NHUNGRóngLông thỏ
    TÂMxīnTrái tim
    BÀNHPéngHọ Bành
    THỌ寿ShòuThượng thọ
    PHÚCHạnh phúc
    TRÂNZhēnTrân châu
    QUYỀNQuánQuyền lực
    NI (NY)Ni cô
    THỤCShǔNước Thục
    TẤTTất nhiên
    UYÊN渊 (淵)YuānUyên bác
    CHƯƠNGZhāngVăn chương
    THẮMShěnthắm lại
    NHÀN闲 (閒) (閑)xiánnhàn hạ
    NHÀN鹇 (鷴)xiánchim trĩ trắng (bạch nhàn)
    NHUẬN润 (潤)rùnnhuận sắc
    NHUẬN闰 (閏)rùnnăm NHUẬN
    QUẢNG邝 (鄺)GuǎngQuảng đại
    TRÀCháTrà đạo
    GIÁNG绛 (絳)JiàngĐỏ tía
    GIÁNG𩄐JiàngGiáng chiều
    GIÁNGJiàngGiáng sinh
    TRỊNH郑 (鄭)ZhèngTrịnh (họ)
    QUYNHJiōngBộ gốc
    QUYNHJiōngNgoài đồng
    QUYNHJiōngĐóng
    LIÊU辽 (遼)Liáonước Liêu
    NGUYỆTYuèMặt trăng
    TRÌChíAo (Họ)
    HẠxiàMùa hạ (mùa hè)
    TỊCHVắng vẻ
    BẾ闭 (閉)Đóng
    MỘNG梦 (夢)MèngGiấc mơ
    TUỆ𢜈 (慧)huìTrí tuệ
    HUẾHuàHUẾ
    KHIẾUJiàoKHIẾU
    CẨM 錦 (锦)JǐnCẩm bào
    GIÀU朝 (蔞, 𢀭)Cháo (lóu, 𢀭)Giàu có
    MƯỜI𨑮 (𨒒)𨑮 (𨒒)Số mười
    VIÊNYuánViên (họ)
    TRÃIZhìtrãi (dê, ngựa thần thoại 1 sừng)
    TRÃIZhìtrãi (côn trùng)
    HIẾNXiànHiến chương
    HUỆHuìHoa Huệ
    LẠCVui vẻ
    VÃNGWǎngdĩ vãng
    LỤCLiùSố sáu
    LỤCLiùHọ, Lục địa
    LỘC禄 (祿)Lộc lá
    LALuōThiên la
    MỘCMộc
    TÌNHqíngTình
    THÔNGTǒngCây Thông
    XUÂNChūnXuân
    ÂN, ƠNĒnÂn huệ
    LÃNG朗, 浪, 烺Lǎnglãng phí; lãng nhách
    ĐƯỜNGTángHọ Đường
    DỊU妙, 易, 耀, 裕 Miào, yì, yào, yùDịu dàng
    ÁIÀiTình ái
    ĐADuōĐa
    TRÚC
    Zhú
    Cây trúc
    HUYÊNXuànTuôn rơi
    NGHI仪, 儀Nghi thức
    KHẢCó thể
    DI弥, 彌Di Đà, di Phật
    KHÊ溪, 谿Sơn khê
    Hoa sen
    XiáHoàng hôn
    LINHLíngMột loại ngọc
    LÂMLínNgọc Lâm
    LÂMLínMưa lâu
    KHIẾT洁, 潔JiéTinh khiết
    THÁICàiHọ Thái
    ANH瑛LYīngNgọc đẹp
    ANHYīngĐá Ngọc Anh
    DOANHYíngSáng rõ
    DOANHYíngĐầy đủ
    GIAIJiāĐẹp, tốt, hay
    ĐÌNHTíngtươi đẹp, xinh đẹp
    ĐÌNHTíngSấm sét
    HẠOHàotrong sát
    HẠOHàoto lớn
    HẠNHXìnghạnh nhân
    HẠNHXìngCây hạnh nhân
    KHANHQīngQuần thần
    NHUNGRóngVải nhung
    HỒNGHóngCầu vồng
    HỒNG鸿HóngChim hồng hạc
    HẠHọ HẠ
    NHÂNRénNhân Đạo
    NHƯNhư Ý
    THANHQīngTrong sạch
    THANHQīngÂm thanh
    TRANGZhuāngHoa trang
    HOÀNHuánGái đẹp
    HUÂNXūnLàm thơm
    HỒAo hồ
    KIỀU侨, 乔QiáoYêu kiều
    KHANgọc kha
    KHẢIKǎiVui sướng
    KỲNgọc kỳ
    KỲNgọc đẹp
    KỲKỳ lân
    LANLánMây mù trong núi
    MỊCHTìm kiếm
    PHÙBùa hộ mệnh
    QUÂNJūn
    Vua
    QUÂNJùnNgọc Quân
    TÀICáiTài sản, tiền tài
    THIShīTây Thi
    THOẠI / THUỴRuì
    THƯƠNGShāng
    Mua bán
    TỊNH/ TĨNHJìngyên tịnh, yên tĩnh
    TỊNHJìngĐẹp đẽ
    TÌNHQíngQuang đãng
    XiùTuấn tú
    TUẤNJùnTuấn mã
    Tâm tư
    VÂNYúnMây
    HUỆ惠, 僡, 慧, 慱, 憓Huì, huì, huì, tuán, huìÂn huệ
    Dư dả
    NGAÉThiên nga
    LOAN鸾 (鵉, 鸞)Luán Loan phượng
    NHÂMRénCan thứ 9
    THUÝCuìNgọc lục bảo
    TRƯỜNGZhǎngTrường kỳ
    MẪNMǐnMẫn cán
    CASơn ca
    MIÊUMāoCon mèo
    TIỂUXiǎoNhỏ
    Mơ mộng
    SƯƠNGShuāngHạt sương
    CÚCHoa Cúc
    NHẠN雁 (鴈,𪃛𪆒,𪈾)YànChim nhạn
    NHUẦN闰 (閏, 潤)RùnThấm nhuần
    THIÊMQiānTất cả
    UNGYōngUng Châu
    CẦNQínCần cù
    THUYÊNChuánThuyên (nhanh nhẹn)
    BĂNGBīngSao băng
    LỆTráng lệ
    QUYẾTJuéQuyết tâm
    QUYẾTJuéChim Ninh Quyết
    QUYẾNChuànThâm Quyến
    Lơ mơ
    Lơ đễnh
    NHÀI莉, 𦲒, 𦹹Hoa nhài
    NHÀI桂, 𣔦GuìCây nhài
    TRỌNGZhòngTrọng dụng
    TRỌNGZhòngXem trọng
    NHƯỢCRuòNhu nhược
    NHƯỢCRuòNgó sen
    TƯỞNGXiǎngTưởng nhớ
    TƯỞNG蒋 (蔣)XiǎngTưởng họ
    TƯỞNG桨 (槳)XiǎngTưởng (mái chèo)
    TƯỞNG奖 (奬)XiǎngTưởng thưởng (ban tặng)
    SĨ, SỸShìkẻ sĩ, quân sĩ
    SĨ, SỸShìsĩ (công chức thời xưa)
    SĨ, SỸchờ đợi
    THỨC识, 䛊, 識Shi, xī, shiHọc thức
    THỨCShìThức ăn, công thức
    THỨC恜, 𠲧ChìThổn thức
    THỨC𥅞ShìThức đêm
    THỨCShìLau, chùi
    TỐ作, 做Zuòtố (chế tạo; bắt tay vào việc)
    TỐ嗉, 膆diều con chim
    TỐtố tượng (đúc tượng)
    TỐtình tố (thành thực)
    TỐ愬, 訴, 诉tố cáo, tố tội, tố tụng
    TỐ泝, 溯, 遡Đi ngược dòng
    TỐ𩗃, 𩘣Giông tố
    BỔNBènTải nặng
    BỔNběnNguồn, gốc
    BỔNběnRổ
    BỔNBènNgu, dốt
    DUTàiMưu kế
    DU偷, 媮TōuĂn cắp
    DU悠, 逾Yōu, yúDu dương
    DUĐẹp ý
    DUTăng, nhấc
    DUYōuHọ người
    DUYóuQuả bưởi
    DUCây du
    DUYóuDu đăng, đèn dầu
    DUDu, thay đổi
    DU游, 遊Yóu, yóuChu du, du lịch
    DULỗ, hố
    DUYóuKế hoạch
    DUCẩn du, một loại ngọc đẹp
    DUmột loại cửa có cửa sổ
    DUShùphế du, huyệt đạo trên cơ thể người
    DUPhong du, mập
    DUTu Du Chỉ Gian; trong khoảnh khắc
    DUMấy thứ cây
    DU蝓, 蝣Yú, yóu
    Con phù du
    DU諛, 谀 Du mị, nịnh hót
    DUVượt
    DUTōuKhông có nghĩa
    TRỖI㑍, 𠐞, 𠱤, 𥫌Lèi, 𠐞, lěi, 𥫌Trỗi dậy
    DỰC煜, 熤Yù, yìdực (chiếu sáng)
    DỰC翊, 翌Yì, yìdực niên (liền sau)
    DỰCbất dực nhi phi (không cánh mà bay)
    LANHLìnglanh lảnh
    LANHLinglanh chanh
    LANH姈, 怜, 拎Líng, lián, līnlanh lợi
    LANH灵, 靈, 𧼍Líng, líng, 𧼍lanh lẹ
    LANH玲, 苓, 苓Líng, líng, línglong lanh
    TIẾPJiētiếp khách
    TIẾP楫, 檝Jí, jítiếp (mái chèo)
    TIẾP浃, 浹Jiā, jiātiếp (mồ hôi chảy vì làm)
    TIẾPXièđiều hoà
    MẶCcá mực
    MẶCMemặc kệ
    MẶCtranh thuỷ mặc
    MẶC袙, 𧞾Pà, 𧞾Mặc áo, may mặc
    MẶCtrầm mặc
    TÂYtây (dáng lo sợ)
    TÂYtây giác (con tê giác)
    TÂYriêng tây, riêng tư
    TÂY西phương tây
    LỤALụa là
    ĐẠO导, 導, 道Dǎo, dǎo, dàoâm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
    ĐẠO盗, 盜Dào, dàođạo tặc
    ĐẠODàođạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
    ĐẠODǎovũ đạo
    UYuy trì (xa thăm thẳm)
    UYWèithị uy
    UYWēiuy lực
    UYWēiuy (cây tươi tốt)
    UYWèiuy (tiếng trử lời)
    CHẾ制, 𨨪Zhì, 𨨪chống chế; chế độ; chế ngự
    CHẾ吱, 𠶜Zhī, 𠶜chế giễu
    CHẾZhìchế biến, chế tạo
    ĐẬU杜, 梄, 荳, 豆Dù, yǒu, dòu, dòucây đậu (cây đỗ)
    ĐẬUDòubệnh đậu mùa
    ĐẬU窦, 竇Dòu, dòuđậu (cái lỗ)
    ĐẬUDòuđậu (phần cổ phía dưới cằm)
    ĐẬU讀, 读Dú, dúđậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
    ĐẬUDòuăn nhờ ở đậu
    ĐẬU餖, 饾Dòu, dòuđậu đình (văn chương chắp nối)
    ĐẬU𨁋Dōuchim đậu trên cành
    HỘI㱮, 殨Kuài, huìhội nồng (vỡ mủ)
    HỘI会, 會Huì, huìcơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
    HỘI愦, 憒Kuì, kuìhôn hội (ngu)
    HỘI潰, 溃Kuì, kuìhội đào (chạy toán loạn), hội bại (thua liểng xiểng)
    HỘI繪, 绘, 缋Huì, huì, huìhội hoạ
    HỘI聵, 聩Kuì, kuìhội (nặng tai, điếc)
    HỘI荟, 薈Huì, huìlô hội
    TÚCtúc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)
    TÚC宿túc chí; ký túc xá
    TÚCtúc (hạt kê)
    TÚC肃, 肃, 肅Sù, sù, sùnghiêm túc
    TÚCsung túc
    TÚC驌, 骕Sù, sùtúc (ngựa hay)
    TÚC𧾷𧾷túc (bộ gốc)
    MẠCHnhìn một mạch (nhìn chằm chằm)
    MẠCH眽, 脉, 衇Mò, mài, màimạch máu; mạch nguồn
    MẠCH覓, 覔Mì, mìthọc mạch (tìm dò)
    MẠCHĐan mạch
    MẠCHmạch đường, đi từng mạch
    MẠCHMàimưa phùn, mưa bụi
    MẠCHmạch địa, mạch nhiên (không ngờ)
    MẠCH麥, 麦Mài, màilúa mạch;麥, 麦kẹo mạch nha
    PHƯỚCPhước đức (phúc đức
    PHƯỚC縛, 缚Fù, fùÂm khác của Phúc
    TUẤT卹, 恤Xù, xùtuất (cảm thương)
    TUẤTQutuổi tuất
    TUẤTtử biệt
    BỘI佩, 珮Pèi, pèibội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
    BỘIBèibội số; gấp bội
    BỘI悖,背Bèi, bèibội bạc; bội ước
    BỘIBèibội can (hong khô)
    DUẨNSǔnTên riêng
    NGHĨA义, 義Yì, yìtình nghĩa; việc nghĩa
    KHIÊM謙, 谦Qiān, qiānkhiêm nhường, khiêm nhượng
    THIShithi (chìa khoá)
    THI尸, 屍Shī, shīthi hài, thi thể
    THIShīthi ân, thi hành
    THIthi (nước mũi)
    THIShīthi (cỏ)
    THIShìchạy thi; khoa thi
    THI诗, 詩Shī, shīthi nhân
    THIShīthi (chim mỏ to bắt sâu)
    XUYÊN串, 𠁺, 穿Chuàn, 𠁺, chuānxuyên qua; xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
    XUYÊNChuānxuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
    XUYÊN巛, 川Chuān, chuānđại xuyên (sông)
    KHUYNH倾,傾Qīng, qīngkhuynh đảo; khuynh gia bại sản
    TIẾUQiàotiếu (dễ coi)
    TIẾU咲, 笑Xiào, xiàotiếu lâm
    TIẾUJiàotiếu (nhai)
    TIẾU峭, 陗Qiào qiàotiếu (vực)
    TIẾUBiāotiếu thư (hà móng chân móng tay)
    TIẾUXiàotiếu (âm khác tiêu)
    TIẾUQiàotiều
    TIẾU诮, 悄Qiào, qiāotiếu (khiển trách)
    TIẾUJiàotiếu (tế lễ, làm lễ)

     

    10 COMMENTS