Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 – 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? – Đây là quốc gia nào?

0
212
Lệ Giang (tiếng Trung Quốc: 丽江 Lìjiāng)
Lệ Giang (tiếng Trung Quốc: 丽江 Lìjiāng)
Đánh giá bài viết

Hội thoại 1 : Đây là quốc gia nào?

Tiếng trung Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
zhè (pro) đây
(pro) kia
台湾 Táiwān (n) Đài Loan Đài Loan
海南岛 Hǎinándǎo (n) Hải Nam Đảo Đảo Hải Nam

Nghe hội thoại : Bài 06 – Hội thoại 01.mp3

这是哪个国家?

Zhè shì nǎge guójiā?

Đây là quốc gia nào?

这是中国

Zhè shì zhōngguó

Đây là Trung Quốc

那是台湾吗?

nà shì táiwān ma?

Đó có phải là Đài Loan không?

那不是台湾,那是海南岛。

Nà bùshì táiwān, nà shì hǎinán dǎo.

Đó không phải là Đài Loan, đó là đảo Hải Nam

Hội thoại 2 : Đây là vùng nào ở Bắc Kinh?

Tiếng Hoa Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
地方 dìfang (n) Địa Phương Địa điểm
哪儿 nǎr (pro) ở đâu
北京 Běijīng (n) Bắc Kinh Bắc Kinh
上海 Shànghǎi (n) Thượng Hải Thượng Hải
南京 Nánjīng (n) Nam Kinh Nam Kinh

Nghe hội thoại : Bài 06 – Hội thoại 02.mp3

这是中国什么地方?

Zhè shì zhōngguó shénme dìfāng?

Đây là vùng nào của Trung Quốc?

这是北京。

Zhè shì běijīng.

Đây là Bắc Kinh

你去什么地方?

Nǐ qù shénme dìfāng?

Bạn đi đến vùng nào đó?

我去上海。你去哪?

Wǒ qù shànghǎi. Nǐ qù nǎ?

Tôi đi đến Thượng Hải. Bạn thì sao?

我去南京。

Wǒ qù nánjīng.

Tôi đi Nam Kinh

Hội thoại 3 : Bạn từ đâu đến?

Tiếng Trung Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
香港 Xiānggǎng (n) Hương Cảng Hồng Kông
西安 Xī’ān (n) Tây An Tây An
de (part) Đích (cấu trúc từ)
(adj) Đại Lớn
xiǎo (adj) Tiểu Nhỏ
可是 kěshì (conj) Khả Thị Nhưng
duō (adj) Đa Nhiều

Nghe hội thoại : Bài 06 – Hội thoại 03.mp3

你是什么地方人?

Nǐ shì shénme dìfāng rén?

Bạn là người vùng nào?

香港人。你是哪的人?

Xiānggǎng rén. Nǐ shì nǎ de rén?

Người Hồng Kông, còn bạn là người ở đâu?

西安人

Xīān rén

Người Tây An

香港大妈?

xiānggǎng dàmā?

Hồng Kông có to không?

不大,很小,可是人很多。

Bù dà, hěn xiǎo, kěshì rén hěnduō
Không to, rất nhỏ, nhưng có rất đông người.

Ngữ Pháp

Phó từ cấu trúc 的 (de)

Khi một danh từ được sử dụng để nói rõ một danh từ khác, người ta thường không dùng的 (de) sau nó.

Ví dụ:

– 中国 人 : Người Trung Quốc, thay vì: 中国的人.

– 北京 人 : Người Bắc Kinh.

Cấu trúc cụm từ

Khi một tính từ đứng làm vị ngữ trong câu, không cần dùng 是 (shì)

Ví dụ:

– 香港 不 大 : Hồng Kông không to

– 北京 很 大 : Bắc Kinh rất rộng

Bài tập: Thay thế

Bài số 1

Tiếng Hoa Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
北京 Běijīng (n) Bắc Kinh Bắc Kinh
广州 Guǎngzhōu (n) Quảng Châu Quảng Châu
桂林 Guìlín (n) Quê Lâm Quê Lâm
西藏 Xīzàng (n) Tây Tạng Tây Tạng
内蒙古 Nèiménggǔ (n) Nội Mông Cổ Nội Mông Cổ

那是台湾吗?(Nà shì táiwān ma?)

那不是台湾?(Nà bùshì táiwān?)

Bài số 2

Tiếng Hoa Pinyin Loại từ Hán Việt Dịch nghĩa
北京人 Běijīngrén (n) Bắc Kinh Nhân Người Bắc Kinh
巴黎人 Bālírén (n) Ba Lê Nhân Người Paris
纽约人 Niǔyuērén (n) Nữu Ước Nhân Người New York
伦敦人 Lúndūnrén (n) Luân Đôn Nhân Người Luân Đôn
东京人 Dōngjīngrén (n) Đông Kinh Nhân Người Tokyo

你是什么地方人?(Nǐ shì shénme dìfāng rén?)

我是香港人。(Wǒ shì xiānggǎng rén.)

Bài số 3

Danh từ Hán Việt Tính từ Hán Việt Dịch Tính từ Hán Việt Dịch
北京 Bắc Kinh Tiểu small Đại big
上海人 Thượng Hải Nhân Thiểu few Đa many
西安人 Tây An Nhân Đa many Thiểu few

香港大妈? (Xiānggǎng dàmā?)

香港不大,很小。(Xiānggǎng bù dà, hěn xiǎo.)

Tập viết chữ

Tập viết 15 chữ mới

西

Character 香 Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 - 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? - Đây là quốc gia nào?
Character 湾 Giáo trình Chinese-tools – Bài số 06 - 这是哪个国家? Zhè shì nǎge guójiā? - Đây là quốc gia nào?

Content Protection by DMCA.com